Thứ Năm 17/10/2019 
 Đầu tư dự án Tuyến đường chính Quốc lộ 12A đi vùng Nam thị xã Ba Đồn

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Đầu tư dự án Tuyến đường chính Quốc lộ 12A đi vùng Nam thị xã Ba Đồn
Cập nhật lúc 15:11 04/10/2019

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình vừa thông qua chủ trương đầu tư dự án Tuyến đường chính Quốc lộ 12A đi vùng Nam, đoạn từ xã Quảng Lộc đi cụm trung tâm các xã vùng Nam, thị xã Ba Đồn. Việc đầu tư tuyến đường này sẽ góp phần khắc phục những bất cập của tình trạng giao thông các xã vùng Nam như trước đây.

Tuyến đường chính Quốc lộ 12A đi vùng Nam thị xã Ba Đồn.
Theo đó, tuyến đường bắt đầu từ vị trí giao với tuyến đường liên xã Quảng Lộc đi Quảng Hòa - Quảng Minh, điểm cuối giao với đường từ Quảng Sơn đi ga Minh Lệ, xã Quảng Minh. Tổng chiều dài tuyến khoảng 3,5km. Tổng mức đầu tư 70 tỷ đồng. Dự kiến dự án hoàn thành vào năm 2022. Tuyến đường được đầu tư sẽ phục vụ tốt hơn cho nhu cầu đi lại, giao thương, vận chuyển vật tư, vật liệu và hàng hóa của người dân; đồng thời, từng bước hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu vực phía Nam Sông Gianh, góp phần thực hiện đồng bộ cơ sở hạ tầng của thị xã Ba Đồn.

Mai Nhung



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/17/2019 1:23:26 AM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc