Thứ Ba 11/08/2020 
 Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh - Điểm du lịch tâm linh hấp dẫn

Du lịch Quảng Bình >> Quảng Bình điểm đến

Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh - Điểm du lịch tâm linh hấp dẫn
Cập nhật lúc 16:08 11/02/2019

Trong những ngày qua, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch đã thu hút đông đảo du khách thập phương đến tham quan nhân dịp đầu năm.

Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh thu hút đông đảo du khách thập phương đến tham quan
nhân dịp đầu năm.

Theo đó, trong những ngày nghỉ Tết, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh trở nên tấp nập, nhộn nhịp, du khách khắp nơi đến dâng hương, cầu an đầu năm. Với nhiều người, vãn cảnh đền Thánh Mẫu nhân dịp đầu năm mang lại sự thanh tịnh và yên bình, cầu an cho một năm mới sức khỏe và bình an. 

Nhờ sự quản lý chặt chẽ của các ban, ngành và chính quyền địa phương nên vấn đề an ninh trật tự, vệ sinh môi trường ở khu vực đền thờ được đảm bảo, giữ được sự tôn nghiêm, không có tình trạng chen lấn, xô đẩy khi đến dâng hương.

Không chỉ là chốn linh thiêng để du khách đến dâng hương cầu an, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh còn là điểm đến hấp dẫn của du lịch Quảng Bình.


Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/11/2020 11:33:35 AM
MuaCKBán
AUD 16,143.57 16,306.6416,817.79
CAD 16,925.78 17,096.7517,632.67
CHF 24,655.58 24,904.6325,685.30
CNY 3,262.58 3,295.543,399.36
DKK - 3,584.083,718.67
EUR 26,482.69 26,750.1927,833.34
GBP 29,521.61 29,819.8130,754.55
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 308.85320.97
JPY 211.03 213.16221.12
KRW 16.89 18.7720.56
KWD - 75,592.5278,558.64
MYR - 5,460.755,575.87
NOK - 2,510.162,614.87
RUB - 315.12351.14
SAR - 6,166.506,408.46
SEK - 2,591.252,699.34
SGD 16,439.45 16,605.5017,126.03
THB 658.23 731.37758.84
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:16:40 AM 11/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.930 56.770
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.400 54.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.400 54.900
Vàng nữ trang 99,99% 53.000 54.400
Vàng nữ trang 99% 52.061 53.861
Vàng nữ trang 75% 38.854 40.954
Vàng nữ trang 58,3% 29.768 31.868
Vàng nữ trang 41,7% 20.737 22.837
qc