Thứ Hai 16/12/2019 
 Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh - Điểm du lịch tâm linh hấp dẫn

Du lịch Quảng Bình >> Quảng Bình điểm đến

Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh - Điểm du lịch tâm linh hấp dẫn
Cập nhật lúc 16:08 11/02/2019

Trong những ngày qua, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch đã thu hút đông đảo du khách thập phương đến tham quan nhân dịp đầu năm.

Đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh thu hút đông đảo du khách thập phương đến tham quan
nhân dịp đầu năm.

Theo đó, trong những ngày nghỉ Tết, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh trở nên tấp nập, nhộn nhịp, du khách khắp nơi đến dâng hương, cầu an đầu năm. Với nhiều người, vãn cảnh đền Thánh Mẫu nhân dịp đầu năm mang lại sự thanh tịnh và yên bình, cầu an cho một năm mới sức khỏe và bình an. 

Nhờ sự quản lý chặt chẽ của các ban, ngành và chính quyền địa phương nên vấn đề an ninh trật tự, vệ sinh môi trường ở khu vực đền thờ được đảm bảo, giữ được sự tôn nghiêm, không có tình trạng chen lấn, xô đẩy khi đến dâng hương.

Không chỉ là chốn linh thiêng để du khách đến dâng hương cầu an, đền thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh còn là điểm đến hấp dẫn của du lịch Quảng Bình.


Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/16/2019 8:34:53 PM
MuaCKBán
AUD 15690.03 15784.7416053.18
CAD 17301.77 17458.917755.81
CHF 23212.58 23376.2123773.75
DKK 0 3401.593508.22
EUR 25592.86 25669.8726440.84
GBP 30675.32 30891.5631166.57
HKD 2932.94 2953.622997.85
INR 0 325.87338.66
JPY 206.77 208.86214.98
KRW 18.32 19.2820.82
KWD 0 76198.9579188.88
MYR 0 5562.045634.05
NOK 0 2530.622609.95
RUB 0 368.05410.12
SAR 0 6164.516406.4
SEK 0 2442.832504.33
SGD 16883.09 17002.117187.81
THB 752.01 752.01783.38
USD 23115 2311523235
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:46:33 PM 16/12/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.380 41.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.370 41.790
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.370 41.890
Vàng nữ trang 99,99% 40.800 41.600
Vàng nữ trang 99% 40.188 41.188
Vàng nữ trang 75% 29.953 31.353
Vàng nữ trang 58,3% 23.005 24.405
Vàng nữ trang 41,7% 16.099 17.499
qc