Thứ Tư 26/01/2022


Nhân đạo >> Tin tức

Điểm rửa tay phục vụ cộng đồng
Cập nhật lúc 15:59 03/04/2020

Nhằm giúp cho người dân và các tiểu thương ở chợ Đồng Hới phòng, chống hiệu quả dịch Covid–19, vừa qua, Đoàn Thanh niên Ngân hàng Đầu tư và Phát triển - Chi nhánh tỉnh Quảng Bình đã bàn giao công trình “Điểm rửa tay phục vụ cộng đồng” cho Chi đoàn Ban quản lý chợ Đồng Hới.

Công trình “Điểm rửa tay phục vụ cộng đồng” được đặt trước cổng chính của chợ Đồng Hới
và khu vực bán các mặt hàng tươi sống.

Điểm rửa tay phục vụ cộng đồng được đặt trước cổng chính của chợ Đồng Hới và khu vực bán các mặt hàng tươi sống. Công trình có tổng trị giá hơn 15 triệu đồng. Thông qua công trình “Điểm rửa tay phục vụ cộng đồng” góp phần nâng cao ý thức của mỗi người dân trong thực hiện các khuyến cáo của Bộ Y tế về phòng, chống dịch Covid-19.

Dịp này, Đoàn Thanh niên Ngân hàng Đầu tư và Phát triển - Chi nhánh tỉnh Quảng Bình đã tặng 100 chai xịt rửa tay khô cho bà con tiểu thương ở chợ Đồng Hới.


Cẩm Vy

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 12:30:53 PM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc