Thứ 7 18/01/2020 
 Đồng chí Trưởng Ban Dân vận Tỉnh uỷ tặng quà cho hộ nghèo

Nhân đạo >> Tin tức

Đồng chí Trưởng Ban Dân vận Tỉnh uỷ tặng quà cho hộ nghèo
Cập nhật lúc 10:07 12/11/2019

Thực hiện Cuộc vận động “Mỗi tổ chức, cá nhân gắn với một địa chỉ nhân đạo”, đồng chí Nguyễn Công Huấn, UVTV Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy cùng đại diện Hội Chữ thập đỏ tỉnh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - chi nhánh Quảng Bình vừa đến thăm, tặng quà cho hộ nghèo trên địa bàn thành phố Đồng Hới.

Đồng chí Nguyễn Công Huấn, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy
trao quà cho gia đình ông Cao Xuân Đệ.

Đoàn đã đến thăm hỏi gia đình ông Cao Xuân Đệ ở thôn Thuận Phước, xã Thuận Đức, thành phố Đồng Hới thuộc diện hộ gia đình đặc biệt khó khăn, có hai người con bị tàn tật, mắc bệnh hiểm nghèo. Đồng chí Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy đã trao suất quà trị giá 5 triệu đồng và đồ gia dụng cho gia đình; đồng thời mong muốn, gia đình vượt qua khó khăn để chăm sóc, nuôi dưỡng và chữa bệnh cho các con.

Dịp này, đoàn cũng đã trao 2 suất quà cho hộ gia đình đặc biệt khó khăn ở hai huyện Bố Trạch và Quảng Trạch, mỗi suất trị giá 5 triệu đồng.


CTV Cái Huệ (Đài TT-TH Đồng Hới)



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/18/2020 3:42:46 AM
MuaCKBán
AUD 15669.2 15827.4716161.17
CAD 17406.37 17582.1917952.88
CHF 23517.44 23754.9924255.82
DKK 0 3388.013515.25
EUR 25380.3 25636.6726406.66
GBP 29774.24 30074.9930403.48
HKD 2931.01 2960.623004.96
INR 0 325.44338.21
JPY 203.22 205.27212.51
KRW 18.27 19.2321.07
KWD 0 76207.6279197.91
MYR 0 5659.15778.42
NOK 0 2552.712659.2
RUB 0 375.95418.92
SAR 0 6160.726402.45
SEK 0 2396.962486.98
SGD 16935.4 17106.4617327.92
THB 671.34 745.93780.17
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:16:17 PM 17/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.100 43.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.200 43.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.200 43.750
Vàng nữ trang 99,99% 42.650 43.450
Vàng nữ trang 99% 42.020 43.020
Vàng nữ trang 75% 31.341 32.741
Vàng nữ trang 58,3% 24.084 25.484
Vàng nữ trang 41,7% 16.870 18.270
qc