Thứ Ba 07/07/2020 
 Đồng Hới: Gần 600 tình nguyện viên tham gia hiến máu nhân đạo

Nhân đạo >> Tin tức

Đồng Hới: Gần 600 tình nguyện viên tham gia hiến máu nhân đạo
Cập nhật lúc 10:29 28/10/2019

Gần 600 cán bộ, công chức, viên chức, người lao động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các xã, phường trên địa bàn thành phố Đồng Hới TP Đồng Hới vừa tham gia ngày hội hiến máu tình nguyện đợt 2, năm 2019 được tổ chức vào ngày 26/10/2019.

Các tình nguyện viên TP Đồng Hới hăng hái tham gia hiến máu tình nguyện.

Trong ngày hội hiến máu tình nguyện đợt 2 năm 2019 này, TP Đồng Hới đã thu được 463 đơn vị máu, đạt 90% chỉ tiêu thành phố giao.

Từ đầu năm đến nay, thành phố Đồng Hới đã tổ chức 2 đợt hiến màu tình nguyện, có hơn 1500 người tham gia, thu được 983 đơn vị máu. Số máu này đã và sẽ được bổ sung vào Ngân hàng máu sống của tỉnh, góp phần cứu sống hàng trăm bệnh nhân cần máu, mang lại niềm hạnh phúc cho nhiều gia đình.
 

CTV Cái Huệ (Đài TT – TH TP Đồng Hới)



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/7/2020 1:02:03 AM
MuaCKBán
AUD 15,759.49 15,918.6816,417.67
CAD 16,715.26 16,884.1017,413.35
CHF 23,998.58 24,240.9925,000.85
CNY 3,231.45 3,264.093,366.92
DKK - 3,450.863,580.45
EUR 25,519.89 25,777.6726,821.43
GBP 28,236.89 28,522.1129,416.16
HKD 2,917.37 2,946.843,039.21
INR - 309.42321.56
JPY 208.34 210.44218.29
KRW 16.80 18.6720.46
KWD - 75,207.1978,158.16
MYR - 5,362.275,475.31
NOK - 2,416.172,516.95
RUB - 325.77363.01
SAR - 6,167.686,409.69
SEK - 2,456.522,558.99
SGD 16,251.48 16,415.6416,930.20
THB 659.58 732.87760.39
USD 23,070.00 23,100.0023,280.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:40:55 PM 06/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.640 50.020
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.190 49.740
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.190 49.840
Vàng nữ trang 99,99% 48.840 49.590
Vàng nữ trang 99% 47.899 49.099
Vàng nữ trang 75% 35.546 37.346
Vàng nữ trang 58,3% 27.264 29.064
Vàng nữ trang 41,7% 19.031 20.831
qc