Thứ Hai 18/11/2019 
 Đồng Hới: Giá trị sản xuất công nghiệp quý I/2019 tăng 8,4% so với cùng kỳ

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Đồng Hới: Giá trị sản xuất công nghiệp quý I/2019 tăng 8,4% so với cùng kỳ
Cập nhật lúc 11:16 18/04/2019

Trong quý I/2019, tình hình sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới có mức tăng trưởng khá so với cùng kỳ.

Quý I/2019, giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới đạt trên 692 tỷ đồng.

Theo đó, quý I/2019, giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Hới đạt trên 692 tỷ đồng, tăng 8,4% so với cùng kỳ. Trong đó, loại hình kinh tế công nghiệp Nhà nước đạt gần 153 tỷ đồng, tăng 5,2%; công nghiệp ngoài Nhà nước đạt gần 535 tỷ đồng, tăng 9,4%; công nghiệp 100% vốn nước ngoài đạt trên 4,4 tỷ đồng, tăng 1,2%.

UBND thành phố đã và đang tiếp tục xét và đề xuất UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư cho các doanh nghiệp thực hiện các dự án sản xuất sản phẩm mỹ nghệ phục vụ du lịch, mộc trang trí nội thất tại các cụm công nghiệp Bắc Nghĩa, Thuận Đức, Quang Phú và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà xưởng phục vụ sản xuất. Qua đó, tạo điều kiện để các doanh nghiệp phát triển sản xuất, đóng góp vào sự tăng trưởng kinh tế của địa phương.


Hà Nhi



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/18/2019 8:57:04 PM
MuaCKBán
AUD 15593.71 15687.8415954.61
CAD 17246.87 17403.517699.45
CHF 23101.65 23264.523660.11
DKK 0 3381.213487.19
EUR 25439.62 25516.1726282.5
GBP 29632.25 29841.1430106.76
HKD 2921.77 2942.372986.43
INR 0 323.13335.8
JPY 210.3 212.42219.83
KRW 18.45 19.4220.97
KWD 0 76297.6479291.35
MYR 0 5557.165629.1
NOK 0 2515.412594.25
RUB 0 363.04404.53
SAR 0 6172.826415.03
SEK 0 2380.032439.95
SGD 16842.84 16961.5717146.81
THB 752.49 752.49783.88
USD 23145 2314523265
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:52:18 PM 18/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.190 41.410
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.120 41.570
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.120 41.670
Vàng nữ trang 99,99% 40.610 41.410
Vàng nữ trang 99% 40.000 41.000
Vàng nữ trang 75% 29.811 31.211
Vàng nữ trang 58,3% 22.894 24.294
Vàng nữ trang 41,7% 16.020 17.420
qc