Thứ 7 04/12/2021


Chung tay phòng, chống dịch Covid-19 >> Tin tức

Ghi nhận thêm 15 ca nhiễm Covid-19 trở về từ vùng dịch
Cập nhật lúc 08:59 18/10/2021

Thông tin tổng hợp từ Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh cho biết, trong 24 giờ qua, từ 6 giờ ngày 17/10 đến 6 giờ ngày 18/10, Quảng Bình ghi nhận thêm 15 ca nhiễm Covid-19 mới, đều trở về từ vùng dịch các tỉnh phía Nam và đã được cách ly theo quy định.

Thông tin tổng hợp tình hình dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh
của Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh.

Trong ngày 18/10, có thêm 12 bệnh nhân được xuất viện. Như vậy, tính đến 6h ngày 18/10, Quảng Bình đã có 1.776 bệnh nhân được xuất viện, còn 83 bệnh nhân đang được điều trị.

Toàn tỉnh có 9.950 trường hợp F1, 22.736 trường hợp F2; 3.335 công dân đang được cách ly tập trung, 2.197 công dân đang được cách ly, theo dõi sức khỏe tại nhà, nơi cư trú. Đã có 276.758 người được tiêm vắc xin phòng Covid-19, trong đó có 53.408 người được tiêm đủ 2 mũi.


qbtv.vn

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 11:29:59 AM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:02:18 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.350 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.550 52.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.550 52.350
Vàng nữ trang 99,99% 51.250 51.950
Vàng nữ trang 99% 50.336 51.436
Vàng nữ trang 75% 37.116 39.116
Vàng nữ trang 58,3% 28.440 30.440
Vàng nữ trang 41,7% 19.815 21.815
qc