Thứ Tư 27/10/2021


Tin tức trong tỉnh >> Chính trị

HĐND huyện Minh Hóa khóa XX tổ chức kỳ họp thứ 2
Cập nhật lúc 16:57 18/08/2021

Ngày 18/8, HĐND huyện Minh Hóa khóa XX, nhiệm kỳ 2021-2026 đã tổ chức kỳ họp thứ 2 nhằm triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm trong những tháng cuối năm 2021. Tham dự có ông Nguyễn Công Huấn, UVTV Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh; ông Nguyễn Lương Bình, UVTV Tỉnh, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy.

Quang cảnh kỳ họp.

Trong 7 tháng đầu năm 2021, mặc dù chịu ảnh hưởng do đại dịch Covid-19, tuy nhiên, tình hình kinh tế - xã hội của huyện Minh Hóa phát triển ổn định, quốc phòng - an ninh được củng cố và tăng cường. Tổng sản lượng lương thực vụ Đông xuân đạt trên 7.300 tấn. Huyện đã triển khai kịp thời chương trình hỗ trợ giống vật nuôi cho Nhân dân theo quyết định của Thủ tướng chính phủ. Trồng rừng tiếp tục được đẩy mạnh, trong đó ưu tiên trồng rừng gỗ lớn với cây keo lai nuôi cấy mô và cây bản địa có giá trị kinh tế cao. Giá trị thương mại dịch vụ đạt gần 636 tỷ đồng, tăng 7,7% so với cùng kỳ. Thu ngân sách Nhà nước ước thực hiện trên 14 tỷ đồng. Dịch Covid-19 cơ bản được kiểm soát tốt…

Tại kỳ họp, các đại biểu đã tập trung thảo luận và đề ra một số giải pháp nhằm thực hiện có hiệu quả những nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian tới.

 


CTV Ngọc Bé (Đài TT-TH Minh Hóa)

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/27/2021 8:19:48 PM
MuaCKBán
AUD 16,703.60 16,872.3217,401.49
CAD 17,906.84 18,087.7118,655.00
CHF 24,134.88 24,378.6625,143.25
CNY 3,493.36 3,528.643,639.86
DKK - 3,485.193,616.13
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,546.00 30,854.5531,822.24
HKD 2,852.94 2,881.762,972.14
INR - 303.13315.03
JPY 193.48 195.43204.63
KRW 16.87 18.7520.54
KWD - 75,338.8778,296.29
MYR - 5,434.325,548.97
NOK - 2,667.602,778.93
RUB - 327.01364.39
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,590.232,698.32
SGD 16,472.21 16,638.6017,160.44
THB 606.23 673.59698.89
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:29 PM 27/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 58.000 58.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.400 52.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.400 52.200
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.800
Vàng nữ trang 99% 50.087 51.287
Vàng nữ trang 75% 37.004 39.004
Vàng nữ trang 58,3% 28.352 30.352
Vàng nữ trang 41,7% 19.753 21.753
qc