Thứ Năm 15/04/2021 

Nhân đạo >> Kết nối yêu thương

Hiến máu tình nguyện – Lan tỏa nét đẹp nhân văn
Cập nhật lúc 11:23 08/04/2021

Ngày 7/4 hằng năm được Thủ tướng Chính phủ chọn là “Ngày toàn dân hiến máu tình nguyện”. Hiến máu tình nguyện đang ngày càng trở thành nét đẹp đầy tính nhân văn, nhân ái của mỗi cơ quan, tổ chức và mỗi người dân, góp phần cứu sống hàng ngàn người bệnh qua cơn nguy kịch.

 


Tố Linh – Bùi Cường

 

VIDEO CLIP

Previous
  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/15/2021 3:45:41 AM
MuaCKBán
AUD 17,198.74 17,372.4617,917.09
CAD 17,944.00 18,125.2518,693.48
CHF 24,447.82 24,694.7725,468.95
CNY 3,456.03 3,490.943,600.93
DKK - 3,643.253,780.08
EUR 26,756.06 27,026.3228,153.82
GBP 30,953.22 31,265.8832,246.07
HKD 2,894.94 2,924.183,015.85
INR - 306.28318.30
JPY 205.61 207.69216.36
KRW 17.78 19.7621.65
KWD - 76,390.0279,387.73
MYR - 5,531.325,647.96
NOK - 2,672.092,783.57
RUB - 303.32337.99
SAR - 6,138.086,378.96
SEK - 2,660.122,771.09
SGD 16,807.42 16,977.1917,509.43
THB 648.11 720.12747.16
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:30:51 PM 14/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.900 55.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.370 51.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.370 52.070
Vàng nữ trang 99,99% 50.970 51.670
Vàng nữ trang 99% 50.158 51.158
Vàng nữ trang 75% 36.906 38.906
Vàng nữ trang 58,3% 28.277 30.277
Vàng nữ trang 41,7% 19.699 21.699
qc