Thứ Tư 26/01/2022


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Hiệu quả từ các mô hình chuyển đổi cơ cấu cây trồng
Cập nhật lúc 16:46 10/06/2021

Thực hiện chủ trương tái cơ cấu sản xuất ngành Nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gắn với phát triển chuỗi giá trị sản phẩm, thời gian qua, các địa phương trên địa bàn huyện Quảng Ninh đã tích cực tuyên truyền, vận động bà con nông dân chuyển đổi đất trồng lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác cho hiệu quả cao hơn.

Các mô hình ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất mang lại hiệu quả kinh tế cao
cho người dân.

Từ năm 2018 đến nay, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh đã tích cực vận động bà con nông dân chuyển đổi đất lúa sản xuất kém hiệu quả. Đến nay, toàn xã đã chuyển đổi được hơn 100ha diện tích đất lầy thụt, trồng lúa năng suất thấp sang sản xuất rau màu, cá - lúa và các gia trại kinh tế tổng hợp.

Chính quyền địa phương đã khuyến khích, hướng dẫn người dân ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế. Trung bình các mô hình cho thu nhập trên 150 triệu đồng/năm. Các mô hình chuyển đổi cũng đã và đang từng bước giúp Võ Ninh hình thành các vùng sản xuất có thương hiệu.


Hà Nhi

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 1:00:54 PM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc