Thứ Tư 19/01/2022


Văn bản mới >> Thông báo

Hỗ trợ hơn 26,8 tỷ đồng cho các tàu cá tham gia khai thác hải sản trên các vùng biển xa
Cập nhật lúc 08:49 04/12/2021

Ngày 03/12/2021, UBND tỉnh đã có Quyết định số 3967/QĐ-UBND về việc trích từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu, để hỗ trợ kinh phí cho tàu cá tham gia khai thác hải sản trên các vùng biển xa (đợt 13 năm 2021).

Theo đó, UBND tỉnh trích 26.837.018.500 đồng để hỗ trợ cho chủ tàu cá tham gia khai thác vùng biển xa. Cụ thể: Chuyển về Kho bạc Nhà nước thành phố Đồng Hới 1.349.975.000 đồng; Kho bạc Nhà nước huyện Bố Trạch 11.903.925.000 đồng để hỗ trợ chi phí mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm tai nạn thuyền viên, nhiên liệu đi và về của chuyến biển cho chủ tàu cá; Kho bạc Nhà nước thị xã Ba Đồn 4.666.618.500 đồng để hỗ trợ chi phí mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm tai nạn thuyền viên, nhiên liệu đi và về của chuyến biển cho chủ tàu cá; chuyển về Kho bạc Nhà nước huyện Quảng Trạch 8.916.500.000 đồng để hỗ trợ chi phí mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm tai nạn thuyền viên, nhiên liệu đi và về của chuyến biển cho các chủ tàu cá.

UBND tỉnh giao trách nhiệm cho Sở Tài chính có trách nhiệm đảm bảo kinh phí chi trả. Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố, thị xã: Quảng Trạch, Bố Trạch, Đồng Hới, Ba Đồn thông báo công khai lịch cấp tiền hỗ trợ cho ngư dân, thuyền viên để ngư dân biết, làm thủ tục lĩnh tiền hỗ trợ.

 

Theo PV Minh Huyền
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 2:17:46 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc