Thứ Năm 17/10/2019 
 Hỗ trợ vắc xin và hóa chất cho tỉnh Quảng Bình phòng, chống dịch bệnh

Văn bản mới >> Thông báo

Hỗ trợ vắc xin và hóa chất cho tỉnh Quảng Bình phòng, chống dịch bệnh
Cập nhật lúc 10:46 19/09/2019

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vừa ban hành Quyết định số 3589/QĐ-BNN-TY về việc xuất vắc xin và hóa chất dự trữ Quốc gia hỗ trợ tỉnh Quảng Bình phòng, chống dịch bệnh động vật.

Theo đó, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương NAVETCO xuất cấp không thu tiền từ nguồn dự trữ Quốc gia 10.000 lít hóa chất Benkocid, 40.000 liều vắc xin Tụ huyết trùng trâu bò và 30.000 liều vắc xin Dịch tả lợn cho tỉnh Quảng Bình để phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm.

Bên cạnh đó, Công ty TNHH Tân An xuất cấp không thu tiền 20 tấn hóa chất Chlorine 65% min thuộc hàng dự trữ Quốc gia cho tỉnh Quảng Bình để phòng, chống dịch bệnh thủy sản.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu tỉnh Quảng Bình chỉ đạo tiếp nhận, quản lý, sử dụng vắc xin theo đúng quy định hiện hành nhằm đảm bảo phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản trên địa bàn sau đợt mưa lũ vừa qua.

Được biết, mưa lũ đã gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản tại một số địa phương trong tỉnh, trong đó có 04 người chết, 29 người bị thương, 11.021 nhà ngập; 71 trường học bị ảnh hưởng; 158 phòng học, phòng chức năng, nhà bán trú và 05 cơ sở y tế bị ngập; 527 ha diện tích lúa bị ngập; 530,54 ha hoa màu, rau màu và 423,86 ha cây trồng hàng năm bị hư hỏng; 30.452 m đường giao thông, 30.100 m kênh mương bị sạt lở.

Theo Mai Anh

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/17/2019 1:15:41 AM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc