Thứ Tư 27/10/2021


Tin tức trong tỉnh >> An ninh - Quốc phòng

Hội thi pháp luật về dân quân tự vệ
Cập nhật lúc 11:05 10/08/2021

Sáng ngày 10/8, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đã tổ chức khai mạc Hội thi pháp luật về dân quân tự vệ tỉnh Quảng Bình năm 2021. Hội thi được thực hiện đảm bảo các điều kiện về phòng, chống dịch Covid -19.

Các thí sinh làm bài thi.

Tham gia Hội thi có 56 thí sinh là Chính trị viên, Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp huyện, xã trong tỉnh.

Các thí sinh trải qua các phần thi bao gồm: Thi nhận thức pháp luật về dân quân tự vệ; bảo vệ đề án và báo cáo kế hoạch tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ, giai đoạn 2021-2025; thi báo cáo kế hoạch huấn luyện; thực hành giảng bài chính trị; thi bắn súng K54 bài C1.

Hội thi nhằm nâng cao nhận thức, trách nhiệm, trình độ, năng lực tham mưu, chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác dân quân tự vệ cho cán bộ chủ chốt Ban Chỉ huy Quân sự các cấp; đồng thời, làm cơ sở để tham mưu, tổ chức thực hiện hiệu quả Luật Dân quân tự vệ.


Bảo Nhi

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/27/2021 7:53:00 PM
MuaCKBán
AUD 16,703.60 16,872.3217,401.49
CAD 17,906.84 18,087.7118,655.00
CHF 24,134.88 24,378.6625,143.25
CNY 3,493.36 3,528.643,639.86
DKK - 3,485.193,616.13
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,546.00 30,854.5531,822.24
HKD 2,852.94 2,881.762,972.14
INR - 303.13315.03
JPY 193.48 195.43204.63
KRW 16.87 18.7520.54
KWD - 75,338.8778,296.29
MYR - 5,434.325,548.97
NOK - 2,667.602,778.93
RUB - 327.01364.39
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,590.232,698.32
SGD 16,472.21 16,638.6017,160.44
THB 606.23 673.59698.89
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:29 PM 27/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 58.000 58.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.400 52.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.400 52.200
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.800
Vàng nữ trang 99% 50.087 51.287
Vàng nữ trang 75% 37.004 39.004
Vàng nữ trang 58,3% 28.352 30.352
Vàng nữ trang 41,7% 19.753 21.753
qc