Thứ Sáu 06/12/2019 
 Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 1/7

Văn bản mới >> Thông báo

Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 1/7
Cập nhật lúc 10:27 10/06/2019

Bộ Nội vụ vừa ban hành Thông tư 04/2019/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội từ ngày 1/7/2019.

Ảnh minh họa

Theo quy định về tăng lương cơ sở từ 1.390.000 đồng/tháng lên 1.490.000 đồng/tháng, Bộ Nội vụ đã ban hành hướng dẫn điều chỉnh cách tính lương, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc diện điều chỉnh.  Mức thay đổi trên áp dụng từ 1/7/2019, cụ thể:

Công thức tính mức lương như sau:

Mức lương thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng

x

Hệ số lương hiện hưởng

Công thức tính mức phụ cấp

Đối với các khoản phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng

x

Hệ số phụ cấp hiện hưởng

Đối với các khoản phụ cấp tính theo % mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có):

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

+

Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 (nếu có)

+

Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 (nếu có)

x

Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

Thông tư  04/2019/TT-BNV cũng quy định, đối với các khoản phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Thông tư  này có hiệu lực thi hành từ 15/7/2019.

Theo KL

chinhphu.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/6/2019 10:07:00 PM
MuaCKBán
AUD 15616.94 15711.2115978.4
CAD 17286.01 1744317739.64
CHF 23116.17 23279.1223675.02
DKK 0 3391.793498.11
EUR 25514.73 25591.526360.12
GBP 30148.36 30360.8930631.18
HKD 2917.7 2938.272982.26
INR 0 324.56337.3
JPY 207.95 210.05216.2
KRW 18.08 19.0320.55
KWD 0 76198.9579188.88
MYR 0 5531.315602.92
NOK 0 2498.182576.49
RUB 0 363.03404.53
SAR 0 6165.336407.25
SEK 0 2412.122472.85
SGD 16828.47 16947.117132.2
THB 748.54 748.54779.77
USD 23120 2312023240
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:11:49 PM 06/12/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.330 41.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.320 41.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.320 41.830
Vàng nữ trang 99,99% 40.750 41.550
Vàng nữ trang 99% 40.139 41.139
Vàng nữ trang 75% 29.916 31.316
Vàng nữ trang 58,3% 22.976 24.376
Vàng nữ trang 41,7% 16.078 17.478
qc