Thứ Tư 19/01/2022


Văn bản mới >> Thông báo

Kế hoạch tuyển dụng công chức tỉnh Quảng Bình năm 2021
Cập nhật lúc 17:05 03/12/2021

Ngày 02/12/2021, UBND tỉnh đã ban hành Kế hoạch số 2673/KH-UBND về việc tuyển dụng công chức tỉnh Quảng Bình năm 2021 nhằm bổ sung nguồn nhân lực có trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ theo vị trí việc làm cho các cơ quan, đơn vị, địa phương còn thiếu so với biên chế được giao và có nhu cầu đăng ký tuyển dụng để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị, địa phương.

Theo đó, tổng số biên chế công chức UBND tỉnh giao cho các cơ quan hành chính năm 2021 là 1.736 biên chế. Công chức hiện có tại các cơ quan 1.640 người; tổng số biên chế chưa sử dụng tại các cơ quan 96 biên chế. Số lượng biên chế cần tuyển ở từng vị trí việc làm là 72 chỉ tiêu, trong đó tổng số chỉ tiêu xét tuyển, thi tuyển công chức 52 chỉ tiêu; tiếp nhận vào làm công chức 20 chỉ tiêu.

Người đăng ký dự tuyển vào công chức phải có trình độ đào tạo tốt nghiệp Đại học trở lên (trong và ngoài nước) đúng ngành hoặc chuyên ngành cần tuyển, có năng lực, khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của vị trí việc làm dự tuyển; có một Quốc tịch là Quốc tịch Việt Nam; đủ 18 tuổi trở lên; có Phiếu đăng ký dự tuyển; lý lịch rõ ràng; có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam. Người đăng ký thi tuyển công chức vào các vị trí việc làm có mã số ngạch 01.003 thì không cần Chứng chỉ ngoại ngữ, tin học. Các trường hợp còn lại (bao gồm thi tuyển, xét tuyển (tiếp nhận vào làm công chức)) phải có Chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, cụ thể: Có Chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 2 (A2) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định hoặc có Chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp, trong trường hợp chưa có đủ điều kiện theo yêu cầu trình độ ngoại ngữ, người dự tuyển phải có Chứng chỉ tiếng Anh trình độ B trở lên được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp trước ngày 15/01/2020; Chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định, trong trường hợp chưa có đủ điều kiện theo yêu cầu trình độ đạt chuẩn về công nghệ thông tin nêu trên, người dự tuyển phải có Chứng chỉ tin học trình độ B trở lên...

Ngoài các tiêu chuẩn, điều kiện trên, thí sinh đăng ký dự xét tuyển phải là sinh viên tốt nghiệp đại học loại xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng có độ tuổi không quá 30 tuổi (tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự tuyển), có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam và phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 của Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017 của Chính phủ về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ...

Hình thức tuyển dụng gồm xét tuyển và thi tuyển, trong đó thời gian xét tuyển dự kiến tháng 01/2022; thời gian thi tuyển tháng 02/2022, Hội đồng Tuyển dụng có thể điều chỉnh cho phù hợp với tình hình dịch bệnh Covid-19 và thông báo công khai theo quy định.

Kế hoạch cũng quy định rõ điều kiện, tiêu chuẩn tiếp nhận vào làm công chức; điều kiện không được đăng ký dự tuyển công chức; đối tượng và điểm ưu tiên trong tuyển dụng; nội dung tuyển dụng...

 

Theo PV Hồng Mến
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 1:44:43 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc