Thứ Tư 26/01/2022


Nhân đạo >> Tin tức

Khám, tư vấn, cấp phát thuốc miễn phí cho người dân xã Minh Hóa
Cập nhật lúc 15:26 14/03/2020

Hưởng ứng Tháng thanh niên năm 2020, vừa qua, Trung tâm Y tế huyện Minh Hóa đã tổ chức chương trình tình nguyện khám, tư vấn, cấp phát thuốc miễn phí cho người dân xã Minh Hóa.

Các y, bác sỹ của Trung tâm Y tế huyện Minh Hóa khám, cấp phát thuốc miễn phí
cho người dân xã Minh Hóa.

Phát huy vai trò xung kích tình nguyện vì cộng đồng của đoàn viên, thanh niên, đội ngũ y, bác sỹ trẻ của Trung tâm Y tế huyện Minh Hóa đã phát tờ rơi, hướng dẫn tận tình người dân xã Minh Hóa các phương pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo quy định của Bộ Y tế, như: các bước rửa tay bằng xà phòng; cách đeo khẩu trang đúng quy cách; lau chùi, dọn dẹp vệ sinh nhà ở.

Người dân đến Trạm Y tế xã Minh Hóa được miễn phí khám, tư vấn, kê đơn, cấp phát thuốc điều trị các bệnh nội, ngoại khoa thông thường, các chuyên khoa: mắt, bướu cổ, lao… Đây là một trong những hoạt động chung tay vì cộng đồng đầy ý nghĩa và trách nhiệm nhằm phát hiện và ngăn chặn dịch Covid-19 lây lan.


Quang Ngọc

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 1:34:22 PM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 01:21:17 PM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.550 54.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.550 54.350
Vàng nữ trang 99,99% 53.250 53.950
Vàng nữ trang 99% 52.316 53.416
Vàng nữ trang 75% 38.617 40.617
Vàng nữ trang 58,3% 29.606 31.606
Vàng nữ trang 41,7% 20.649 22.649
qc