Thứ Tư 27/10/2021


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Khẩn trương thu hoạch lúa Hè thu tránh bão
Cập nhật lúc 18:42 10/09/2021

Trước nguy cơ cơn bão số 5 đổ bộ vào đất liền gây mưa to và gió mạnh, hiện nay, nông dân nhiều địa phương trên địa bàn tỉnh khẩn trương đẩy nhanh tiến độ thu hoạch lúa Hè thu nhằm hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại do thiên tai đối với sản xuất nông nghiệp.

Bà con nông dân gấp rút thu hoạch lúa vụ Hè thu trong ngày 10/9.

Theo ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hiện nay, do tình hình dịch Covid-19 diễn biến phức tạp, ở một số địa phương thực hiện đang Chỉ thị 16, bên cạnh đó thời tiết những ngày qua có mưa lớn, một số diện tích lúa chưa chín nên tiến độ thu hoạch chậm, tập trung chủ yếu tại các địa phương của huyện Bố Trạch, Quảng Ninh và TP Đồng Hới, trong đó diện tích lúa chưa thu hoạch bị đổ rạp trên 62ha và khoảng trên 800ha lúa bị ngập.

Ngay trong ngày 10/9, tranh thủ thời tiết khô ráo, chính quyền các địa phương đã tập trung đôn đốc, hỗ trợ nông dân gấp rút thu hoạch lúa vụ Hè thu, nhằm hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại do cơn bão số 5 gây ra đối với sản xuất nông nghiệp.


Quốc Việt

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/27/2021 8:39:49 PM
MuaCKBán
AUD 16,703.60 16,872.3217,401.49
CAD 17,906.84 18,087.7118,655.00
CHF 24,134.88 24,378.6625,143.25
CNY 3,493.36 3,528.643,639.86
DKK - 3,485.193,616.13
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,546.00 30,854.5531,822.24
HKD 2,852.94 2,881.762,972.14
INR - 303.13315.03
JPY 193.48 195.43204.63
KRW 16.87 18.7520.54
KWD - 75,338.8778,296.29
MYR - 5,434.325,548.97
NOK - 2,667.602,778.93
RUB - 327.01364.39
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,590.232,698.32
SGD 16,472.21 16,638.6017,160.44
THB 606.23 673.59698.89
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:29 PM 27/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 58.000 58.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.400 52.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.400 52.200
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.800
Vàng nữ trang 99% 50.087 51.287
Vàng nữ trang 75% 37.004 39.004
Vàng nữ trang 58,3% 28.352 30.352
Vàng nữ trang 41,7% 19.753 21.753
qc