Chủ Nhật 07/06/2020 
 Khởi công xây dựng nhà tình nghĩa.

Nhân đạo >> Tin tức

Khởi công xây dựng nhà tình nghĩa.
Cập nhật lúc 10:47 14/05/2020

Ngày 13/5, Công ty TNHH MTV XSKT Quảng Bình phối hợp với Ban Chỉ huy Quân sự TP Đồng Hới và UBMTTQVN TP Đồng Hới khởi công xây dựng nhà tình nghĩa cho hộ gia đình bà Nguyễn Thị Duân ở xã Đức Ninh, TP Đồng Hới.

Bà Nguyễn Thị Duân là hộ gia đình có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn của xã Đức Ninh. Hiện, cả gia đình bà đang sinh sống trong ngôi nhà đã xuống cấp trầm trọng. Để chia sẻ khó khăn với gia đình bà Duân, Công ty TNHH MTV XSKT Quảng Bình đã hỗ trợ 40 triệu đồng được quyên góp từ cán bộ, công nhân viên và Quỹ hoạt động nhân đạo của Công ty. Bên cạnh đó còn có sự hỗ trợ của các tổ chức, đoàn thể địa phương.
Đây là một hoạt động thiết thực của Công ty TNHH MTV XSKT Quảng Bình hướng về các hoạt động an sinh xã hội vì cộng đồng, góp phần giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn ổn định cuộc sống.

Thanh Tùng



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 6/7/2020 12:16:57 PM
MuaCKBán
AUD 15,868.27 16,028.5616,530.95
CAD 16,825.70 16,995.6617,528.36
CHF 23,710.87 23,950.3724,701.06
CNY 3,215.40 3,247.883,350.18
DKK - 3,478.193,608.80
EUR 25,737.78 25,997.7627,050.38
GBP 28,690.70 28,980.5129,888.87
HKD 2,924.89 2,954.433,047.03
INR - 307.26319.32
JPY 205.45 207.53215.93
KRW 16.66 18.5120.28
KWD - 75,303.9478,258.53
MYR - 5,405.195,519.13
NOK - 2,453.202,555.52
RUB - 337.75376.36
SAR - 6,179.206,421.64
SEK - 2,490.332,594.21
SGD 16,291.21 16,455.7716,971.55
THB 652.67 725.19752.43
USD 23,130.00 23,160.0023,340.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:12:25 AM 06/06/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 48.250 48.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 47.250 47.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 47.250 47.950
Vàng nữ trang 99,99% 46.800 47.600
Vàng nữ trang 99% 45.729 47.129
Vàng nữ trang 75% 33.954 35.854
Vàng nữ trang 58,3% 26.004 27.904
Vàng nữ trang 41,7% 18.101 20.001
qc