Thứ Năm 15/04/2021 

Chuyên đề - Chuyên mục >> Xây dựng Đảng

Kỳ vọng vào một giai đoạn phát triển mới của đất nước
Cập nhật lúc 11:05 09/02/2021

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng đã thành công tốt đẹp. Đại hội là sự kiện chính trị trọng đại của toàn Đảng, toàn quân, toàn dân, là dấu mốc quan trọng trong quá trình phát triển của Đảng, dân tộc và đất nước. Nghị quyết Đại hội được thông qua có ý nghĩa định hướng tương lai, tiếp tục đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, hội nhập, phát triển đất nước. Người dân bày tỏ kỳ vọng vào những chủ trương, quyết sách của lãnh đạo Đảng, Nhà nước, mong muốn trong nhiệm kỳ mới sẽ tạo nên đột phá trong phát triển kinh tế, đảm bảo an sinh xã hội trong giai đoạn mới.

 


Minh Phong – Lê Hoàng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/15/2021 2:28:04 AM
MuaCKBán
AUD 17,198.74 17,372.4617,917.09
CAD 17,944.00 18,125.2518,693.48
CHF 24,447.82 24,694.7725,468.95
CNY 3,456.03 3,490.943,600.93
DKK - 3,643.253,780.08
EUR 26,756.06 27,026.3228,153.82
GBP 30,953.22 31,265.8832,246.07
HKD 2,894.94 2,924.183,015.85
INR - 306.28318.30
JPY 205.61 207.69216.36
KRW 17.78 19.7621.65
KWD - 76,390.0279,387.73
MYR - 5,531.325,647.96
NOK - 2,672.092,783.57
RUB - 303.32337.99
SAR - 6,138.086,378.96
SEK - 2,660.122,771.09
SGD 16,807.42 16,977.1917,509.43
THB 648.11 720.12747.16
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:30:51 PM 14/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.900 55.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.370 51.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.370 52.070
Vàng nữ trang 99,99% 50.970 51.670
Vàng nữ trang 99% 50.158 51.158
Vàng nữ trang 75% 36.906 38.906
Vàng nữ trang 58,3% 28.277 30.277
Vàng nữ trang 41,7% 19.699 21.699
qc