Thứ Tư 02/12/2020 
 Lượng khách du lịch đến với Phong Nha – Kẻ Bàng ngày càng tăng

Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

Lượng khách du lịch đến với Phong Nha – Kẻ Bàng ngày càng tăng
Cập nhật lúc 16:43 26/06/2020

Nhờ đẩy mạnh công tác giới thiệu, quảng bá, nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch nên các tour, tuyến, điểm du lịch ở Phong Nha – Kẻ Bàng ngày càng thu hút du khách đến khám phá, trải nghiệm.

Từ đầu năm 2020 đến nay, các điểm du lịch ở Phong Nha – Kẻ Bàng
đã đón và phục vụ gần 82.000 lượt khách.

Hiện nay, các điểm du lịch như động Phong Nha – Tiên Sơn, suối nước Moọc, sông Chày – hang Tối thu hút khá đông khách du lịch đến tham quan, nghỉ dưỡng, khám phá và trải nghiệm. Giá vé tham quan và giá dịch vụ tại các điểm du lịch này được giảm từ 30 – 50%. Được biết, từ đầu năm 2020 đến nay, các tour, tuyến, điểm du lịch ở Phong Nha – Kẻ Bàng đã đón và phục vụ gần 82.000 lượt khách, đạt doanh thu hơn 12,7 tỷ đồng.


Trung Đức

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Thần chết

  • Niên đại Cam Hồng

  • Vì em đã đến

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/2/2020 3:16:54 AM
MuaCKBán
AUD 16,593.87 16,761.4917,286.93
CAD 17,384.83 17,560.4418,110.92
CHF 24,857.09 25,108.1725,895.26
CNY 3,447.69 3,482.513,592.22
DKK - 3,646.333,783.27
EUR 26,935.44 27,207.5228,309.23
GBP 30,097.68 30,401.7031,354.73
HKD 2,910.29 2,939.693,031.84
INR - 311.99324.23
JPY 214.48 216.65225.65
KRW 18.09 20.1022.02
KWD - 75,585.5778,551.53
MYR - 5,619.875,738.37
NOK - 2,553.772,660.31
RUB - 302.44337.01
SAR - 6,154.876,396.38
SEK - 2,647.572,758.02
SGD 16,848.62 17,018.8017,552.31
THB 675.10 750.12778.29
USD 23,020.00 23,050.0023,230.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:53:34 PM 01/12/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 53.700 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.650 53.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.650 53.350
Vàng nữ trang 99,99% 52.250 53.050
Vàng nữ trang 99% 51.525 52.525
Vàng nữ trang 75% 37.941 39.941
Vàng nữ trang 58,3% 29.081 31.081
Vàng nữ trang 41,7% 20.274 22.274
qc