Thứ Năm 20/02/2020 
 Minh Hóa: Công bố hết dịch tả lợn châu Phi tại xã Yên Hoá

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Minh Hóa: Công bố hết dịch tả lợn châu Phi tại xã Yên Hoá
Cập nhật lúc 14:57 13/08/2019

UBND huyện Minh Hóa vừa ra quyết định công bố hết dịch tả lợn châu Phi trên địa bàn xã Yên Hóa. Đây là địa phương thứ 2 của huyện Minh Hóa công bố hết dịch bệnh.

Trước đó, vào ngày 3/7/2019, tại gia đình ông Đinh Xuân Nghị ở thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa đã xảy ra tình trạng 17 con lợn bị chết do bệnh dịch tả lợn châu Phi. Tất cả số lợn chết đã được tiêu hủy theo quy định của Nhà nước. Các chuồng trại chăn nuôi lợn trên địa bàn đã được phun tiêu độc khử trùng. Người chăn nuôi đã được các cơ quan chức năng tư vấn, hướng dẫn chăn nuôi theo quy trình phòng, chống dịch bệnh. Đến nay, tình hình dịch bệnh trên địa bàn đã được kiểm soát và không ghi nhận thêm trường hợp mắc bệnh dịch tả lợn châu Phi.

Ngay sau khi công bố hết dịch tả lợn châu Phi, huyện Minh Hóa khuyến cáo người dân chuyển sang chăn nuôi các loại gia súc, gia cầm khác ngoài lợn nhằm kiểm soát ổn định tình hình dịch bệnh trên địa bàn.


Quang Ngọc



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/20/2020 3:05:03 AM
MuaCKBán
AUD 15,233.88 15,387.7615,712.14
CAD 17,187.50 17,361.1117,727.09
CHF 23,163.78 23,397.7623,891.00
CNY 3,255.23 3,288.113,357.42
DKK - 3,298.533,422.40
EUR 24,577.76 24,826.0225,700.74
GBP 29,749.82 30,050.3230,378.46
HKD 2,939.69 2,969.383,013.84
INR - 323.93336.64
JPY 204.34 206.40213.67
KRW 17.83 18.7720.57
KWD - 75,937.2278,916.69
MYR - 5,538.835,655.59
NOK - 2,442.312,544.18
RUB - 362.91404.39
SAR - 6,181.486,424.01
SEK - 2,332.642,420.23
SGD 16,426.34 16,592.2616,807.03
THB 656.51 729.46762.93
USD 23,140.00 23,170.0023,310.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:47:08 PM 19/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 44.700 45.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.650 45.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.650 45.250
Vàng nữ trang 99,99% 44.250 45.050
Vàng nữ trang 99% 43.604 44.604
Vàng nữ trang 75% 32.541 33.941
Vàng nữ trang 58,3% 25.017 26.417
Vàng nữ trang 41,7% 17.538 18.938
qc