Thứ Tư 05/08/2020 
 Minh Hóa kỷ niệm 30 năm tái lập huyện

Tin tức trong tỉnh >> Chính trị

Minh Hóa kỷ niệm 30 năm tái lập huyện
Cập nhật lúc 09:22 02/07/2020

Sáng ngày 1/7, Huyện ủy, HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN huyện Minh Hoá đã long trọng tổ chức lễ kỷ niệm 30 năm ngày tái lập huyện (1/7/1990 - 1/7/2020) và đón nhận Huân chương Lao động hạng Ba.

Dự lễ kỷ niệm có đồng chí Trần Thắng, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; đồng chí Nguyễn Công Huấn, UVTV Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh; đồng chí Nguyễn Xuân Quang, UVTV Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; đồng chí Phạm Thị Hân, UVTV Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQVN tỉnh; các đồng chí trong Ban Thường vụ Tỉnh ủy; lãnh đạo các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; lãnh đạo các huyện, thị, thành phố; lãnh đạo huyện Minh Hóa qua các thời kỳ; các Mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng lao động cùng đại diện các doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị trên địa bàn huyện. Phản ánh của phóng viên Thời sự qua video sau. Mời quý vị và các bạn cùng theo dõi.

 


Lê Huy – Công Hưng



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/5/2020 12:16:28 AM
MuaCKBán
AUD 16,071.27 16,233.6116,742.47
CAD 16,870.19 17,040.6017,574.76
CHF 24,615.30 24,863.9425,643.34
CNY 3,253.80 3,286.673,390.20
DKK - 3,592.963,727.89
EUR 26,552.73 26,820.9427,906.96
GBP 29,528.39 29,826.6630,761.62
HKD 2,915.93 2,945.383,037.71
INR - 307.58319.65
JPY 211.17 213.30221.26
KRW 16.82 18.6920.48
KWD - 75,543.1378,507.31
MYR - 5,434.875,549.45
NOK - 2,486.012,589.72
RUB - 317.03353.27
SAR - 6,165.356,407.26
SEK - 2,595.662,703.94
SGD 16,421.53 16,587.4017,107.36
THB 656.55 729.50756.89
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:28:55 PM 04/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.830 57.980
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.100 55.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.100 55.150
Vàng nữ trang 99,99% 53.650 54.750
Vàng nữ trang 99% 52.708 54.208
Vàng nữ trang 75% 39.217 41.217
Vàng nữ trang 58,3% 30.072 32.072
Vàng nữ trang 41,7% 20.983 22.983
qc