Thứ Ba 31/03/2020 
 Minh Hóa: Phấn đấu trồng mới 550ha diện tích rừng trồng tập trung

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Minh Hóa: Phấn đấu trồng mới 550ha diện tích rừng trồng tập trung
Cập nhật lúc 10:26 19/02/2020

Theo kế hoạch, năm 2020, huyện Minh Hóa phấn đấu trồng mới 550ha diện tích rừng trồng tập trung.

Một góc rừng cây keo lai nuôi cấy mô mới ở xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa.

Trong đó, diện tích rừng trồng lại sau khai thác là 233ha, trồng mới 317ha. Bên cạnh đó, huyện phấn đấu trồng mới 342ha rừng phân tán, chăm sóc và tu bổ hơn 14.654ha rừng trồng, nâng tỷ lệ độ che phủ rừng đạt 79%.

Phát huy tiềm năng thế mạnh của địa phương, thời gian qua, chương trình phát triển trồng rừng kinh tế ở huyện Minh Hóa đã được các cấp ủy Đảng, chính quyền, nhân dân đẩy mạnh triển khai và hưởng ứng tích cực, trong đó ưu tiên trồng rừng gỗ lớn với cây keo lai nuôi cấy mô, cây bản địa. Đến nay, Minh Hóa đã trồng được 969ha cây keo lai nuôi cấy mô, 16ha cây hỗn loài.


Quang Ngọc



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/31/2020 1:54:28 AM
MuaCKBán
AUD 14,179.81 14,323.0414,683.39
CAD 16,414.77 16,580.5817,100.03
CHF 24,136.54 24,380.3425,144.15
CNY 3,265.44 3,298.423,402.27
DKK - 3,445.893,575.24
EUR 25,609.18 25,867.8626,833.10
GBP 28,625.42 28,914.5729,642.01
HKD 2,972.63 3,002.663,096.73
INR - 312.98325.25
JPY 211.81 213.95222.60
KRW 16.70 18.5520.32
KWD - 75,056.7678,000.55
MYR - 5,387.075,500.55
NOK - 2,210.312,302.47
RUB - 296.42330.29
SAR - 6,278.716,524.97
SEK - 2,331.662,428.88
SGD 16,151.36 16,314.5016,825.61
THB 640.63 711.81738.53
USD 23,530.00 23,560.0023,720.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:18:38 PM 30/03/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.250 48.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.950 46.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.950 46.150
Vàng nữ trang 99,99% 44.650 45.850
Vàng nữ trang 99% 43.996 45.396
Vàng nữ trang 75% 32.741 34.541
Vàng nữ trang 58,3% 25.083 26.883
Vàng nữ trang 41,7% 17.471 19.271
qc