Thứ Tư 19/01/2022


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Minh Hóa tăng cường các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên trâu, bò
Cập nhật lúc 14:58 30/11/2021

Tại huyện miền núi Minh Hóa, bên cạnh thực hiện chương trình hỗ trợ giống vật nuôi, địa phương này cũng tích cực tuyên truyền, vận động người chăn nuôi tăng cường các biện pháp phòng, chống dịch bệnh cho đàn vật nuôi.

Cán bộ Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Minh Hóa phun thuốc tiêu độc khử trùng
phòng, chống dịch bệnh trên trâu, bò.

Tăng cường các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên địa bàn, huyện Minh Hóa giao cho Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Minh Hóa đẩy mạnh thực hiện công tác tổng vệ sinh, tiêu độc khử trùng môi trường tại 15 xã, thị trấn trên địa bàn toàn huyện.

Từ đầu năm đến nay, Trung tâm đã cấp về cho các địa phương 57 tấn vôi bột và hơn 3.500 lít hóa chất vệ sinh chuồng trại; tiêm phòng gần 15.000 liều vắc xin lở mồm long móng và gần 15.000 liều vắc xin tụ huyết trùng trên trâu, bò; tiêm phòng gần 15.500 liều vắc xin viêm da nổi cục. Trung tâm còn tăng cường công tác kiểm soát giết mổ, vận chuyển gia súc, vệ sinh thú y nhằm ngăn chặn dịch bệnh lây lan.

Ngoài ra, huyện Minh Hóa còn chú trọng đến công tác truyền thông, nâng cao chất lượng đàn trâu, bò đến từng hộ gia đình để người dân thay đổi nhận thức và cách làm trong chăn nuôi. Tổng đàn trâu, bò toàn huyện hiện đạt trên 20.000 con.


Quang Ngọc

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 3:02:48 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc