Thứ Hai 18/11/2019 
 Minh Hóa: Xuất hiện 2 ổ dịch tả lợn châu Phi

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Minh Hóa: Xuất hiện 2 ổ dịch tả lợn châu Phi
Cập nhật lúc 16:12 10/10/2019

Ngày 10-10, ông Đinh Gia Tuyết, Trưởng phòng Nông nghiệp-PTNT huyện Minh Hóa cho biết, trên địa bàn vừa xuất hiện 2 ổ dịch tả lợn châu Phi (DTLCP), trong đó có 1 ổ tái xuất hiện ở xã Xuân Hóa và một ổ xuất hiện ở xã Trọng Hóa.

 Lập chốt kiểm soát bệnh DTLCP ở xã Xuân Hóa (Minh Hóa).

Cơ quan chức năng lập chốt kiểm soát bệnh DTLCP ở xã Xuân Hóa (huyện Minh Hóa).

Theo đó, ở xã Xuân Hóa, ổ DTLCP xuất hiện trên đàn lợn 30 con ở hộ gia đình ông Đinh Văn Di (thôn Tân Xuân). Ông Di cho biết, lúc đầu một con lợn nái trong đàn có triệu chứng bỏ ăn, mặc dù đã tiêm thuốc điều trị nhưng không khỏi, sau đó lây lan ra đàn lợn con.
 
Sau khi ông Di báo cáo tình hình, cơ quan chức năng ở huyện Minh Hóa đã lấy mẫu xét nghiệm và cho kết quả dương tính với vi rút gây bệnh DTLCP. Trước đó, ngày 13-6, xã Xuân Hóa cũng là địa phương đầu tiên trên địa bàn tỉnh ghi nhận xảy ra ổ DTLCP.
 
Ở xã Trọng Hóa, mẫu xét nghiệm lấy từ đàn lợn 8 con bị ốm, chết của hộ gia đình ông Hồ Xây ở bản K Oóc cũng cho kết quả dương tính với vi rút gây bệnh DTLCP.
 
Hiện tại, chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng huyện Minh Hóa đã công bố dịch; tiến hành tiêu hủy toàn bộ đàn lợn 30 con ở xã Xuân Hóa và 8 con ở xã Trọng Hóa. Đồng thời chỉ đạo công tác vệ sinh, phun thuốc sát trùng liên tục khu vực có dịch, đường ra vào ổ dịch và các khu vực có nguy cơ cao nhiễm dịch và cắm chốt để tiêu độc khử trùng, kiểm soát dịch bệnh nhằm không để dịch lây lan.
 
Theo Phan Phương
baoquangbinh.vn

 





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/18/2019 8:23:46 PM
MuaCKBán
AUD 15593.71 15687.8415954.61
CAD 17246.87 17403.517699.45
CHF 23101.65 23264.523660.11
DKK 0 3381.213487.19
EUR 25439.62 25516.1726282.5
GBP 29632.25 29841.1430106.76
HKD 2921.77 2942.372986.43
INR 0 323.13335.8
JPY 210.3 212.42219.83
KRW 18.45 19.4220.97
KWD 0 76297.6479291.35
MYR 0 5557.165629.1
NOK 0 2515.412594.25
RUB 0 363.04404.53
SAR 0 6172.826415.03
SEK 0 2380.032439.95
SGD 16842.84 16961.5717146.81
THB 752.49 752.49783.88
USD 23145 2314523265
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:52:18 PM 18/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.190 41.410
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.120 41.570
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.120 41.670
Vàng nữ trang 99,99% 40.610 41.410
Vàng nữ trang 99% 40.000 41.000
Vàng nữ trang 75% 29.811 31.211
Vàng nữ trang 58,3% 22.894 24.294
Vàng nữ trang 41,7% 16.020 17.420
qc