Thứ Năm 02/04/2020 
 Năm 2019: Tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh giảm còn 4,89%

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Năm 2019: Tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh giảm còn 4,89%
Cập nhật lúc 16:16 09/12/2019

Gắn việc thực hiện chương trình giảm nghèo, giải quyết việc làm với chương trình xây dựng nông thôn mới và các chương trình phát triển kinh tế – xã hội, qua đó tỉnh Quảng Bình đã góp phần nâng cao đời sống của người dân và thay đổi bộ mặt nông thôn trên địa bàn.

Dự ước đến ngày 31/12/2019, toàn tỉnh đã giải quyết việc làm cho gần 36.800 lao động, đạt 102% kế hoạch năm. Nhiều công trình cơ sở hạ tầng được hỗ trợ đầu tư tại các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang ven biển; hàng chục ngàn lượt hộ nghèo đã được vay vốn sản xuất, hỗ trợ xây dựng nhà ở…

Đến nay, tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh giảm còn 4,98%; tỷ lệ hộ cận nghèo còn 6,45%. Tỉnh sẽ tiếp tục triển khai các chính sách, dự án hỗ trợ người dân phát triển sản xuất; đào tạo nghề cho lao động nông thôn; đẩy mạnh hoạt động đưa lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; hỗ trợ kinh phí đào tạo, vốn vay cho con em hộ nghèo, cận nghèo, gia đình chính sách đi xuất khẩu lao động; nâng cao chất lượng các phiên giao dịch việc làm; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lao động - việc làm, xuất khẩu lao động, bảo hiểm xã hội.


Hà Nhi



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/2/2020 4:06:17 AM
MuaCKBán
AUD 13,996.25 14,137.6314,493.35
CAD 16,211.45 16,375.2016,888.26
CHF 23,860.37 24,101.3824,856.50
CNY 3,254.35 3,287.223,390.72
DKK - 3,405.193,533.02
EUR 25,297.47 25,553.0026,506.55
GBP 28,451.29 28,738.6829,461.77
HKD 2,965.81 2,995.773,089.63
INR - 312.35324.60
JPY 211.88 214.02222.68
KRW 16.57 18.4120.17
KWD - 75,225.3178,175.87
MYR - 5,370.925,484.07
NOK - 2,227.202,320.07
RUB - 297.36331.35
SAR - 6,249.466,494.58
SEK - 2,319.022,415.72
SGD 16,064.19 16,226.4516,734.85
THB 631.45 701.61727.95
USD 23,440.00 23,470.0023,650.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:51:43 PM 01/04/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.050 48.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.350 45.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.350 45.650
Vàng nữ trang 99,99% 44.050 45.350
Vàng nữ trang 99% 43.401 44.901
Vàng nữ trang 75% 32.166 34.166
Vàng nữ trang 58,3% 24.592 26.592
Vàng nữ trang 41,7% 17.063 19.063
qc