Chủ Nhật 19/01/2020 
 Năm 2019: Tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh giảm còn 4,89%

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Năm 2019: Tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh giảm còn 4,89%
Cập nhật lúc 16:16 09/12/2019

Gắn việc thực hiện chương trình giảm nghèo, giải quyết việc làm với chương trình xây dựng nông thôn mới và các chương trình phát triển kinh tế – xã hội, qua đó tỉnh Quảng Bình đã góp phần nâng cao đời sống của người dân và thay đổi bộ mặt nông thôn trên địa bàn.

Dự ước đến ngày 31/12/2019, toàn tỉnh đã giải quyết việc làm cho gần 36.800 lao động, đạt 102% kế hoạch năm. Nhiều công trình cơ sở hạ tầng được hỗ trợ đầu tư tại các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang ven biển; hàng chục ngàn lượt hộ nghèo đã được vay vốn sản xuất, hỗ trợ xây dựng nhà ở…

Đến nay, tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh giảm còn 4,98%; tỷ lệ hộ cận nghèo còn 6,45%. Tỉnh sẽ tiếp tục triển khai các chính sách, dự án hỗ trợ người dân phát triển sản xuất; đào tạo nghề cho lao động nông thôn; đẩy mạnh hoạt động đưa lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; hỗ trợ kinh phí đào tạo, vốn vay cho con em hộ nghèo, cận nghèo, gia đình chính sách đi xuất khẩu lao động; nâng cao chất lượng các phiên giao dịch việc làm; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lao động - việc làm, xuất khẩu lao động, bảo hiểm xã hội.


Hà Nhi



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2020 9:05:45 AM
MuaCKBán
AUD 15669.2 15827.4716161.17
CAD 17406.37 17582.1917952.88
CHF 23517.44 23754.9924255.82
DKK 0 3388.013515.25
EUR 25380.3 25636.6726406.66
GBP 29774.24 30074.9930403.48
HKD 2931.01 2960.623004.96
INR 0 325.44338.21
JPY 203.22 205.27212.51
KRW 18.27 19.2321.07
KWD 0 76207.6279197.91
MYR 0 5659.15778.42
NOK 0 2552.712659.2
RUB 0 375.95418.92
SAR 0 6160.726402.45
SEK 0 2396.962486.98
SGD 16935.4 17106.4617327.92
THB 671.34 745.93780.17
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:50:40 AM 18/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.150 43.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.250 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.250 43.850
Vàng nữ trang 99,99% 42.750 43.550
Vàng nữ trang 99% 42.119 43.119
Vàng nữ trang 75% 31.416 32.816
Vàng nữ trang 58,3% 24.142 25.542
Vàng nữ trang 41,7% 16.912 18.312
qc