Thứ 7 11/07/2020 
 Năm 2020, Quảng Bình được giao 1.726 biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước

Văn bản mới >> Thông báo

Năm 2020, Quảng Bình được giao 1.726 biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước
Cập nhật lúc 00:35 09/09/2019

Bộ Nội vụ vừa có Quyết định số 728/QĐ-BNV về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước của tỉnh Quảng Bình năm 2020.

Theo đó, năm 2020, Quảng Bình có 1.761 biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong các cơ quan, hành chính Nhà nước.

Quyết định nêu rõ, UBND tỉnh có trách nhiệm trình HĐND cùng cấp phê duyệt tổng biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của HĐND, UBND cấp tỉnh, huyện trong phạm vi biên chế được giao; Quyết định giao biên chế công chức đối với từng cơ quan, tổ chức hành chính thuộc HĐND, UBND cấp tỉnh, huyện sau khi được phê duyệt.

Bên cạnh đó, UBND tỉnh cũng có trách nhiệm thực hiện tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức theo quy định.

Theo Hồng Mến

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/11/2020 9:57:46 PM
MuaCKBán
AUD 15,678.14 15,836.5016,332.91
CAD 16,625.69 16,793.6317,320.05
CHF 24,011.16 24,253.7025,013.97
CNY 3,241.63 3,274.373,377.52
DKK - 3,443.893,573.22
EUR 25,459.18 25,716.3426,757.62
GBP 28,430.32 28,717.4929,617.68
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 307.74319.82
JPY 209.20 211.31219.20
KRW 16.67 18.5220.30
KWD - 75,125.9078,073.71
MYR - 5,372.505,485.77
NOK - 2,393.012,492.84
RUB - 326.42363.73
SAR - 6,165.846,407.78
SEK - 2,453.842,556.20
SGD 16,214.17 16,377.9516,891.34
THB 654.45 727.17754.48
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:14:58 AM 11/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 50.150 50.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.850 50.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.850 50.500
Vàng nữ trang 99,99% 49.550 50.300
Vàng nữ trang 99% 48.552 49.802
Vàng nữ trang 75% 36.029 37.879
Vàng nữ trang 58,3% 27.628 29.478
Vàng nữ trang 41,7% 19.277 21.127
qc