Thứ Năm 14/11/2019 
 Năm 2020, Quảng Bình được giao 1.726 biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước

Văn bản mới >> Thông báo

Năm 2020, Quảng Bình được giao 1.726 biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước
Cập nhật lúc 00:35 09/09/2019

Bộ Nội vụ vừa có Quyết định số 728/QĐ-BNV về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước của tỉnh Quảng Bình năm 2020.

Theo đó, năm 2020, Quảng Bình có 1.761 biên chế công chức hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong các cơ quan, hành chính Nhà nước.

Quyết định nêu rõ, UBND tỉnh có trách nhiệm trình HĐND cùng cấp phê duyệt tổng biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của HĐND, UBND cấp tỉnh, huyện trong phạm vi biên chế được giao; Quyết định giao biên chế công chức đối với từng cơ quan, tổ chức hành chính thuộc HĐND, UBND cấp tỉnh, huyện sau khi được phê duyệt.

Bên cạnh đó, UBND tỉnh cũng có trách nhiệm thực hiện tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức theo quy định.

Theo Hồng Mến

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/14/2019 2:56:24 AM
MuaCKBán
AUD 15670.38 15764.9716033.06
CAD 17228.82 17385.2917680.93
CHF 23022.18 23184.4723578.73
DKK 0 3366.983472.52
EUR 25326.01 25402.2226165.13
GBP 29476.78 29684.5729948.81
HKD 2921.18 2941.772985.82
INR 0 322.43335.08
JPY 205.86 207.94213.97
KRW 18.42 19.3920.94
KWD 0 76205.8479195.96
MYR 0 5554.625626.53
NOK 0 2494.062572.23
RUB 0 360401.15
SAR 0 6171.496413.65
SEK 0 2359.112418.5
SGD 16829.3 16947.9417133.04
THB 749.6 749.6780.87
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:21:10 PM 13/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.160 41.420
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.130 41.580
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.130 41.680
Vàng nữ trang 99,99% 40.620 41.420
Vàng nữ trang 99% 40.010 41.010
Vàng nữ trang 75% 29.818 31.218
Vàng nữ trang 58,3% 22.900 24.300
Vàng nữ trang 41,7% 16.024 17.424
qc