Thứ Tư 19/01/2022


Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực du lịch
Cập nhật lúc 16:19 28/10/2021

Theo dự báo đến năm 2025, Quảng Bình sẽ đón khoảng 07 triệu lượt khách du lịch, điều này đang đặt ra vấn đề lớn cả về chất lượng và số lượng nguồn nhân lực du lịch.

Theo dự báo đến năm 2025, Quảng Bình sẽ đón khoảng 07 triệu lượt khách du lịch.

Hiện nay, Quảng Bình có gần 6.000 lao động trực tiếp, hơn 12.000 lao động gián tiếp trong lĩnh vực du lịch; gần 300 hướng dẫn viên du lịch đang hoạt động. Tuy nhiên, tỷ lệ lao động được đào tạo đúng chuyên môn chỉ chiếm 36%, số lao động có chuyên môn khác chiếm 64%; lao động có thể làm việc ngay sau khi tuyển dụng chưa cao; số lao động phải đào tạo lại chiếm tỷ lệ tương đối lớn; nhân lực du lịch ở Quảng Bình đã tăng về số lượng nhưng vẫn chưa đáp ứng nhu cầu thực tế. Đặc biệt, do ảnh hưởng của dịch Covid-19, lao động trong ngành Du lịch càng gặp nhiều khó khăn.

Để từng bước khôi phục và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực du lịch, ngành Du lịch Quảng Bình tiếp tục nỗ lực thực hiện nhiều giải pháp, trong đó chú trọng tổ chức các khóa ngắn hạn theo chuyên đề và nhu cầu phát triển sản phẩm du lịch, liên kết phát triển du lịch; liên kết giữa cơ sở đào tạo, doanh nghiệp du lịch và cơ quan quản lý Nhà nước về du lịch…


Hoàng Hồng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 2:14:46 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc