Thứ 7 17/04/2021 

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Năng lượng tái tạo chắp cánh cho công nghiệp Quảng Bình phát triển
Cập nhật lúc 11:17 14/02/2021

Quảng Bình là tỉnh ven biển miền Trung với đường bờ biển kéo dài trên 115km, có nhiều thuận lợi về đất đai, cường độ bức xạ, số giờ nắng trong năm, tốc độ gió, điều kiện về giao thông và đấu nối vào hệ thống lưới điện quốc gia. Tại hội nghị xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Bình vào tháng 1/2021, các chuyên gia đã đánh giá, trong thời gian tới, Quảng Bình là một trong những địa phương có tiềm năng để phát triển các dự án năng lượng điện gió, điện mặt trời lớn nhất khu vực.

 


Lê Huy - Quang Ngọc

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Các hoạt động Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2021

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 17

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 16

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/17/2021 10:20:17 AM
MuaCKBán
AUD 17,429.64 17,605.7018,157.65
CAD 17,936.22 18,117.3918,685.38
CHF 24,400.11 24,646.5725,419.26
CNY 3,465.71 3,500.723,611.01
DKK - 3,646.533,783.49
EUR 26,775.78 27,046.2428,174.59
GBP 30,993.78 31,306.8432,288.33
HKD 2,895.62 2,924.873,016.57
INR - 308.00320.09
JPY 206.04 208.12216.80
KRW 17.88 19.8621.76
KWD - 76,432.9979,432.41
MYR - 5,537.645,654.41
NOK - 2,698.322,810.89
RUB - 302.81337.42
SAR - 6,135.426,376.19
SEK - 2,677.482,789.18
SGD 16,860.58 17,030.8917,564.82
THB 654.48 727.20754.51
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:02:25 AM 17/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.180 55.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.150 52.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.150 52.850
Vàng nữ trang 99,99% 51.750 52.450
Vàng nữ trang 99% 50.931 51.931
Vàng nữ trang 75% 37.491 39.491
Vàng nữ trang 58,3% 28.731 30.731
Vàng nữ trang 41,7% 20.024 22.024
qc