Thứ Năm 02/07/2020 
 Nhiệt điện Quảng Trạch: Đòn bẩy để phát triển kinh tế - xã hội

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Nhiệt điện Quảng Trạch: Đòn bẩy để phát triển kinh tế - xã hội
Cập nhật lúc 16:20 25/11/2019

Dự án Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch I thuộc Trung tâm Điện lực Quảng Trạch, là dự án điện cấp bách được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung vào Đề án điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực Quốc gia giai đoạn 2011-2020, tầm nhìn đến năm 2030. Với Quảng Bình, đây là một trong những dự án trọng điểm, có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy, tạo sự đột phá để phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Dự án Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch 1 đã nhận được sự ủng hộ, đồng tình của người dân và nhiều chuyên gia trong lĩnh vực sản xuất điện nhờ đầu tư công nghệ xử lý các chất phát thải tiên tiến, hiện đại nhất Việt Nam hiện nay. Phóng sự “Nhiệt điện Quảng Trạch: Đòn bẩy để phát triển kinh tế - xã hội” vừa được phóng viên Thời sự thực hiện. Mời quý vị và các bạn cùng theo dõi.

 


Duy Toàn – Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/2/2020 1:47:36 PM
MuaCKBán
AUD 15,632.87 15,790.7816,285.75
CAD 16,633.93 16,801.9517,328.62
CHF 23,909.96 24,151.4724,908.51
CNY 3,214.97 3,247.443,349.74
DKK - 3,439.523,568.69
EUR 25,438.18 25,695.1326,735.54
GBP 28,192.54 28,477.3129,369.95
HKD 2,918.33 2,947.813,040.21
INR - 306.78318.82
JPY 208.65 210.76218.63
KRW 16.70 18.5620.33
KWD - 75,215.1978,166.44
MYR - 5,355.825,468.73
NOK - 2,388.092,487.70
RUB - 327.94365.42
SAR - 6,171.166,413.30
SEK - 2,441.242,543.08
SGD 16,228.17 16,392.0916,905.91
THB 661.14 734.60762.19
USD 23,080.00 23,110.0023,290.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 01:30:41 PM 02/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.220 49.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 48.940 49.490
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 48.940 49.590
Vàng nữ trang 99,99% 48.590 49.340
Vàng nữ trang 99% 47.651 48.851
Vàng nữ trang 75% 35.359 37.159
Vàng nữ trang 58,3% 27.118 28.918
Vàng nữ trang 41,7% 18.927 20.727
qc