Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình
Thứ Năm 19/05/2022


Chuyên đề - Chuyên mục >> Xây dựng Đảng

Những đảng viên “đi trước”
Cập nhật lúc 08:40 13/01/2022

Qua gần 11 năm triển khai Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, nhiều bản làng trên địa bàn tỉnh đã khoác lên mình diện mạo mới. Để có được kết quả này, ngoài sự quan tâm hỗ trợ của Đảng và Nhà nước, phải nói đến vai trò nêu gương của cán bộ, đảng viên. “Đảng viên đi trước, làng nước theo sau”, lời căn dặn của Chủ tịch Hồ Chí Minh vẫn được các cán bộ, đảng viên ở xã miền núi Trường Xuân, huyện Quảng Ninh khắc ghi và làm theo.

 


Tố Linh - Khánh Chi

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giới thiệu Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2022

  • Hội Báo toàn quốc năm 2022

  • Trailer đua xe đạp

  • Trailer PTL: SỐNG ĐÃ LÀ ANH HÙNG

  • Giới thiệu chuyển đổi số

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Trailer Chung kết Cuộc thi "Tìm kiếm tài năng âm nhạc"

  • Giới thiệu Lễ hội đua thuyền truyền thống TP Đồng Hới 2022

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Huyền tích thác Bụt

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tha thứ cho anh

  • Nhân duyên ngang trái

  • Màu của tình yêu

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 5/19/2022 7:33:15 PM
MuaCKBán
AUD 15,756.01 15,915.1616,428.23
CAD 17,584.46 17,762.0818,334.69
CHF 23,149.02 23,382.8524,136.66
CNY 3,352.99 3,386.863,496.57
DKK - 3,205.703,328.96
EUR 23,675.77 23,914.9225,002.05
GBP 27,934.70 28,216.8729,126.52
HKD 2,876.59 2,905.652,999.32
INR - 297.25309.18
JPY 176.14 177.92186.48
KRW 15.66 17.4019.08
KWD - 75,461.6278,490.38
MYR - 5,204.015,318.31
NOK - 2,305.922,404.19
RUB - 325.40441.01
SAR - 6,158.046,405.20
SEK - 2,266.382,362.96
SGD 16,264.36 16,428.6416,958.26
THB 591.91 657.67682.96
USD 22,995.00 23,025.0023,305.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:51:27 PM 19/05/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 68.250 69.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.850 54.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.850 54.950
Vàng nữ trang 99,99% 53.650 54.450
Vàng nữ trang 99% 52.611 53.911
Vàng nữ trang 75% 38.992 40.992
Vàng nữ trang 58,3% 29.898 31.898
Vàng nữ trang 41,7% 20.858 22.858
qc