Thứ Ba 07/07/2020 
 Nỗ lực trong công tác phòng chống sốt xuất huyết

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Nỗ lực trong công tác phòng chống sốt xuất huyết
Cập nhật lúc 16:31 31/10/2019

Trước thực trạng dịch sốt xuất huyết đang bùng phát và lan rộng tại nhiều tỉnh, thành trên cả nước, ngành Y tế Quảng Bình đã triển khai nhiều giải pháp nhằm khống chế dịch bệnh này.

Theo đó, Trung tâm Y tế các huyện, thị xã, thành phố đã tổ chức Chiến dịch Vệ sinh môi trường, diệt loăng quăng, bọ gậy; tăng cường công tác giám sát dịch tễ tại các ổ dịch cũ. Sở Y tế Quảng Bình cấp trên 1,2 tỷ đồng, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh cấp 897 lít hóa chất cho các địa phương để phòng chống bệnh sốt xuất huyết.
Quảng Bình nỗ lực ngăn chặn dịch bệnh sốt xuất huyết.
Hiện nay, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh đang đề nghị Cục Y tế dự phòng, Viện Pasteur Nha Trang hỗ trợ 8 máy phun và 300 lít hóa chất hỗ trợ các địa phương phòng chống bệnh sốt xuất huyết.

Anh Phụng



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/7/2020 1:17:06 AM
MuaCKBán
AUD 15,759.49 15,918.6816,417.67
CAD 16,715.26 16,884.1017,413.35
CHF 23,998.58 24,240.9925,000.85
CNY 3,231.45 3,264.093,366.92
DKK - 3,450.863,580.45
EUR 25,519.89 25,777.6726,821.43
GBP 28,236.89 28,522.1129,416.16
HKD 2,917.37 2,946.843,039.21
INR - 309.42321.56
JPY 208.34 210.44218.29
KRW 16.80 18.6720.46
KWD - 75,207.1978,158.16
MYR - 5,362.275,475.31
NOK - 2,416.172,516.95
RUB - 325.77363.01
SAR - 6,167.686,409.69
SEK - 2,456.522,558.99
SGD 16,251.48 16,415.6416,930.20
THB 659.58 732.87760.39
USD 23,070.00 23,100.0023,280.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:40:55 PM 06/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.640 50.020
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.190 49.740
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.190 49.840
Vàng nữ trang 99,99% 48.840 49.590
Vàng nữ trang 99% 47.899 49.099
Vàng nữ trang 75% 35.546 37.346
Vàng nữ trang 58,3% 27.264 29.064
Vàng nữ trang 41,7% 19.031 20.831
qc