Thứ Ba 27/07/2021


Văn bản mới >> Thông báo

Phân bổ hạt giống cây trồng từ nguồn dự trữ Quốc gia hỗ trợ các địa phương bị thiệt hại do thiên tai năm 2019
Cập nhật lúc 09:18 07/12/2019

Ngày 06/12/2019, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 4761/QĐ-UBND về việc phân bổ hạt giống cây trồng từ nguồn dự trữ Quốc gia hỗ trợ các địa phương bị thiệt hại do thiên tai năm 2019.

Theo đó, UBND tỉnh phân bổ hạt giống cây trồng từ nguồn dự trữ Quốc gia hỗ trợ tại Quyết định số 1674/QĐ-TTg ngày 21/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ cho các địa phương bị thiệt hại do thiên tai năm 2019, cụ thể: Huyện Lệ Thủy 10.000 kg giống lúa, 400 kg giống ngô, 870 kg hạt giống rau; huyện Quảng Ninh 9.000 kg giống lúa, 400 kg giống ngô, 675 kg hạt giống rau; thành phố Đồng Hới 1.500 kg giống lúa, 100 kg giống ngô, 215 kg hạt giống rau; huyện Bố Trạch 9.000 kg giống lúa, 1.600 kg giống ngô, 880 kg hạt giống rau; huyện Quảng Trạch 6.500 kg giống lúa, 400 kg giống ngô, 490 kg hạt giống rau; thị xã Ba Đồn 6.000 kg giống lúa, 600 kg giống ngô, 480 kg hạt giống rau; huyện Tuyên Hóa 5.000 kg giống lúa, 2.000 kg giống ngô, 245 kg hạt giống rau; huyện Minh Hóa 3.000 kg giống lúa, 1.500 kg giống ngô, 145 kg hạt giống rau.

UBND tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận số lượng hạt giống cây trồng, phối hợp với các đơn vị xuất hàng Quốc gia, cấp phát đến trung tâm huyện, thị xã, thành phố; đồng thời tổng hợp kết quả thực hiện báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm tiếp nhận, phân bổ, sử dụng hạt giống theo quy định.

Theo Minh Huyền
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tùy Đường xưng hùng

  • Chỉ một con đường

  • Trả em kiếp này

  • Gia đình đức hạnh

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/27/2021 7:14:19 PM
MuaCKBán
AUD 16,552.20 16,719.3917,243.59
CAD 17,883.85 18,064.4918,630.87
CHF 24,512.13 24,759.7225,536.01
CNY 3,477.76 3,512.893,623.57
DKK - 3,586.983,721.71
EUR 26,476.79 26,744.2327,854.49
GBP 31,000.60 31,313.7432,295.52
HKD 2,884.34 2,913.473,004.82
INR - 308.86320.98
JPY 203.52 205.57214.19
KRW 17.32 19.2421.08
KWD - 76,310.1579,304.93
MYR - 5,389.895,503.56
NOK - 2,558.462,665.21
RUB - 311.84347.48
SAR - 6,119.466,359.62
SEK - 2,614.802,723.90
SGD 16,526.81 16,693.7517,217.15
THB 619.00 687.77713.61
USD 22,880.00 22,910.0023,110.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:26:20 AM 27/07/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.600 57.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.900 51.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.900 51.700
Vàng nữ trang 99,99% 50.600 51.300
Vàng nữ trang 99% 49.792 50.792
Vàng nữ trang 75% 36.629 38.629
Vàng nữ trang 58,3% 28.061 30.061
Vàng nữ trang 41,7% 19.544 21.544
qc