Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình
Thứ Năm 19/05/2022


Chuyên đề - Chuyên mục >> Xây dựng Đảng

Phát huy vai trò người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số ở huyện Minh Hóa
Cập nhật lúc 11:04 05/01/2022

Xác định người có uy tín đóng vai trò quan trọng trong việc tuyên truyền, vận động, khuyến khích người dân thực hiện tốt các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, đoàn kết vươn lên phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh trật tự ở địa phương. Thời gian qua, cấp ủy Đảng, chính quyền các cấp trên địa bàn huyện Minh Hóa đã luôn quan tâm, động viên và phát huy tốt vai trò của người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

 


Quang Ngọc - Thanh Cao

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giới thiệu Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2022

  • Hội Báo toàn quốc năm 2022

  • Trailer đua xe đạp

  • Trailer PTL: SỐNG ĐÃ LÀ ANH HÙNG

  • Giới thiệu chuyển đổi số

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Trailer Chung kết Cuộc thi "Tìm kiếm tài năng âm nhạc"

  • Giới thiệu Lễ hội đua thuyền truyền thống TP Đồng Hới 2022

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Huyền tích thác Bụt

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tha thứ cho anh

  • Nhân duyên ngang trái

  • Màu của tình yêu

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 5/19/2022 6:08:13 PM
MuaCKBán
AUD 15,756.01 15,915.1616,428.23
CAD 17,584.46 17,762.0818,334.69
CHF 23,149.02 23,382.8524,136.66
CNY 3,352.99 3,386.863,496.57
DKK - 3,205.703,328.96
EUR 23,675.77 23,914.9225,002.05
GBP 27,934.70 28,216.8729,126.52
HKD 2,876.59 2,905.652,999.32
INR - 297.25309.18
JPY 176.14 177.92186.48
KRW 15.66 17.4019.08
KWD - 75,461.6278,490.38
MYR - 5,204.015,318.31
NOK - 2,305.922,404.19
RUB - 325.40441.01
SAR - 6,158.046,405.20
SEK - 2,266.382,362.96
SGD 16,264.36 16,428.6416,958.26
THB 591.91 657.67682.96
USD 22,995.00 23,025.0023,305.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:51:27 PM 19/05/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 68.250 69.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.850 54.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.850 54.950
Vàng nữ trang 99,99% 53.650 54.450
Vàng nữ trang 99% 52.611 53.911
Vàng nữ trang 75% 38.992 40.992
Vàng nữ trang 58,3% 29.898 31.898
Vàng nữ trang 41,7% 20.858 22.858
qc