Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình
Thứ Ba 17/05/2022


Chuyên đề - Chuyên mục >> Giáo dục

Phỏng vấn ông Nguyễn Đức Cường, Giám đốc Sở Y tế Quảng Bình
Cập nhật lúc 08:26 17/09/2021

Căn cứ tình hình diễn biến của dịch Covid-19 trên địa bàn, tỉnh Quảng Bình đã quyết định điều chỉnh các mức độ phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh. Với phương châm “có thể áp dụng sớm hơn, cao hơn nhưng không được chậm hơn hay thấp hơn”, tỉnh Quảng Bình đang nỗ lực, quyết tâm phòng, chống dịch Covid-19. Để hiểu rõ hơn về những giải pháp trong thời gian tới, phóng viên Đài PT-TH Quảng Bình đã có cuộc phỏng vấn ông Nguyễn Đức Cường, Giám đốc Sở Y tế Quảng Bình.

 


Quốc Việt – Ngọc Hải

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giới thiệu Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2022

  • Hội Báo toàn quốc năm 2022

  • Trailer đua xe đạp

  • Trailer PTL: SỐNG ĐÃ LÀ ANH HÙNG

  • Giới thiệu chuyển đổi số

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Giới thiệu Lễ hội đua thuyền truyền thống TP Đồng Hới 2022

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Huyền tích thác Bụt

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tha thứ cho anh

  • Nhân duyên ngang trái

  • Màu của tình yêu

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 5/17/2022 12:11:12 PM
MuaCKBán
AUD 15,783.94 15,943.3816,457.41
CAD 17,566.69 17,744.1318,316.22
CHF 22,499.54 22,726.8023,459.54
CNY 3,343.95 3,377.733,487.16
DKK - 3,185.233,307.71
EUR 23,523.87 23,761.4824,841.72
GBP 27,799.29 28,080.0928,985.43
HKD 2,870.45 2,899.452,992.93
INR - 296.32308.22
JPY 173.90 175.65184.10
KRW 15.65 17.3819.06
KWD - 75,167.5778,184.79
MYR - 5,209.865,324.31
NOK - 2,323.852,422.89
RUB - 323.33438.21
SAR - 6,146.076,392.77
SEK - 2,255.302,351.42
SGD 16,222.22 16,386.0816,914.38
THB 589.56 655.07680.26
USD 22,950.00 22,980.0023,260.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:01:39 AM 17/05/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 68.250 69.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.050 54.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.050 55.050
Vàng nữ trang 99,99% 53.750 54.550
Vàng nữ trang 99% 52.710 54.010
Vàng nữ trang 75% 39.067 41.067
Vàng nữ trang 58,3% 29.956 31.956
Vàng nữ trang 41,7% 20.900 22.900
qc