Thứ Sáu 24/01/2020 
 Phụ nữ Quảng Bình đổi mới, sáng tạo, phát triển

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Phụ nữ Quảng Bình đổi mới, sáng tạo, phát triển
Cập nhật lúc 10:32 11/06/2019

Phát huy phẩm chất tốt đẹp của phụ nữ Việt Nam "Anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang", trên mỗi chặng đường xây dựng và phát triển quê hương, các thế hệ phụ nữ trên vùng đất “Hai giỏi” luôn quyết tâm, phấn đấu hoàn thành sứ mệnh của người phụ nữ, đóng góp tích cực vào thành quả chung của tỉnh Quảng Bình trên các lĩnh vực. Những phong trào, hoạt động của các cấp hội qua mỗi thời kỳ đã lan tỏa mạnh mẽ, góp phần quan trọng vào công cuộc đổi mới của quê hương và sự tiến bộ của phụ nữ. Phóng sự “Phụ nữ Quảng Bình đổi mới, sáng tạo, phát triển” vừa được phóng viên Đài PT-TH Quảng Bình thực hiện. Mời quý vị và các bạn cùng theo dõi.


Hà Nhi - Lê Hoàng



VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/24/2020 7:54:18 PM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc