Thứ 7 17/04/2021 

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Quảng bá sản phẩm từ mô hình làng chài hải sản tươi sống
Cập nhật lúc 14:56 05/03/2021

Tận dụng tiềm năng, thế mạnh của địa phương, trong những năm trở lại đây, nhiều hộ dân ở phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới đã mạnh dạn đầu tư phát triển mô hình làng chài, chuyên cung cấp các sản phẩm hải sản tươi sống cho người dân địa phương và khách du lịch. Trong đó, nhiều mô hình kinh doanh do phụ nữ làm chủ đã mang lại hiệu quả kinh tế cao.

 


Hoàng Thu – Việt Hùng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Các hoạt động Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2021

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 17

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 16

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/17/2021 9:16:51 AM
MuaCKBán
AUD 17,429.64 17,605.7018,157.65
CAD 17,936.22 18,117.3918,685.38
CHF 24,400.11 24,646.5725,419.26
CNY 3,465.71 3,500.723,611.01
DKK - 3,646.533,783.49
EUR 26,775.78 27,046.2428,174.59
GBP 30,993.78 31,306.8432,288.33
HKD 2,895.62 2,924.873,016.57
INR - 308.00320.09
JPY 206.04 208.12216.80
KRW 17.88 19.8621.76
KWD - 76,432.9979,432.41
MYR - 5,537.645,654.41
NOK - 2,698.322,810.89
RUB - 302.81337.42
SAR - 6,135.426,376.19
SEK - 2,677.482,789.18
SGD 16,860.58 17,030.8917,564.82
THB 654.48 727.20754.51
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:13:53 AM 17/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.150 55.580
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.970 52.570
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.970 52.670
Vàng nữ trang 99,99% 51.570 52.270
Vàng nữ trang 99% 50.752 51.752
Vàng nữ trang 75% 37.356 39.356
Vàng nữ trang 58,3% 28.626 30.626
Vàng nữ trang 41,7% 19.949 21.949
qc