Thứ Năm 02/04/2020 
 Quảng Bình: 10/10 mẫu xét nghiệm âm tính với virus Corona

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Quảng Bình: 10/10 mẫu xét nghiệm âm tính với virus Corona
Cập nhật lúc 10:00 10/02/2020

Vừa qua, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình đã gửi 10 mẫu bệnh phẩm của bệnh nhân nghi nhiễm virus Corona đến Viện Pasteur Nha Trang để xét nghiệm. Đến ngày 9/2, Trung tâm đã công bố kết quả, cả 10/10 mẫu đều âm tính với virus Corona.

Các hoạt động làm sạch môi trường đang được đẩy mạnh trên địa bàn tỉnh.
(Ảnh: baoquangbinh.vn)

Trước đó, các bệnh nhân nghi nhiễm virus Corona đều được cách ly, theo dõi sức khỏe tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới. Sau khi Viện Pasteur Nha Trang công bố kết quả 10/10 mẫu đều âm tính, các bệnh nhân đã được xuất viện với tình trạng sức khỏe ổn định. Hiện tại, tỉnh Quảng Bình chưa phát hiện trường hợp nào nhiễm virus Corona.





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/2/2020 12:33:03 PM
MuaCKBán
AUD 13,996.25 14,137.6314,493.35
CAD 16,211.45 16,375.2016,888.26
CHF 23,860.37 24,101.3824,856.50
CNY 3,254.35 3,287.223,390.72
DKK - 3,405.193,533.02
EUR 25,297.47 25,553.0026,506.55
GBP 28,451.29 28,738.6829,461.77
HKD 2,965.81 2,995.773,089.63
INR - 312.35324.60
JPY 211.88 214.02222.68
KRW 16.57 18.4120.17
KWD - 75,225.3178,175.87
MYR - 5,370.925,484.07
NOK - 2,227.202,320.07
RUB - 297.36331.35
SAR - 6,249.466,494.58
SEK - 2,319.022,415.72
SGD 16,064.19 16,226.4516,734.85
THB 631.45 701.61727.95
USD 23,440.00 23,470.0023,650.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:51:43 PM 01/04/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.050 48.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.350 45.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.350 45.650
Vàng nữ trang 99,99% 44.050 45.350
Vàng nữ trang 99% 43.401 44.901
Vàng nữ trang 75% 32.166 34.166
Vàng nữ trang 58,3% 24.592 26.592
Vàng nữ trang 41,7% 17.063 19.063
qc