Thứ Tư 19/01/2022


Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Quảng Bình: 100% mẫu xét nghiệm âm tính với Covid-19
Cập nhật lúc 14:55 15/05/2020

Theo báo cáo của Sở Y tế Quảng Bình, tính đến 17 giờ ngày 14/5, Quảng Bình có 111 người đang cách ly tập trung; tổng số hoàn thành cách ly tập trung là 3.116 người; tổng số theo dõi, cách ly tại nhà là 6.526 người, trong đó dưới 14 ngày là 38 người.

Đến nay, tổng số xét nghiệm đã lấy là 2.590 mẫu, toàn bộ 2.590 mẫu đều cho kết quả âm tính. Tổng số người khai báo y tế trên địa bàn tỉnh là 142.491 người (đạt tỷ lệ 16%). Hiện nay, Quảng Bình đang tiếp tục triển khai thực hiện tốt Công văn của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai Kết luận của Thủ tướng Chính phủ về phòng, chống dịch Covid-19 và phát triển kinh tế - xã hội trong tình hình mới; chuẩn bị điều kiện để đón hơn 200 lưu học sinh Lào về cách ly tập trung tại Trường Quân sự tỉnh.


Duy Toàn - Quốc Việt

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 2:48:12 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc