Thứ Sáu 03/12/2021


Chung tay phòng, chống dịch Covid-19 >> Tin tức

Quảng Bình chỉ ghi nhận thêm 1 ca nhiễm Covid-19
Cập nhật lúc 08:21 26/10/2021

Thông tin tổng hợp từ Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh cho biết, trong 24 giờ qua, từ 6 giờ ngày 25/10 đến 6 giờ ngày 26/10, Quảng Bình chỉ ghi nhận 1 ca nhiễm Covid-19 mới trở về từ vùng dịch các tỉnh phía Nam (đã được cách ly tập trung theo quy định).

Thông tin tổng hợp tình hình dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh
của Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh.

Trong ngày 26/10, có thêm 7 bệnh nhân được xuất viện. Như vậy, tính đến 6h ngày 26/10, Quảng Bình đã có 1.830 bệnh nhân được xuất viện, còn 105 bệnh nhân đang được điều trị.

Các địa điểm liên quan đến các ca nhiễm SARS-CoV-2 trên địa bàn.

Toàn tỉnh có 10.364 trường hợp F1, 23.131 trường hợp F2; 1.244 công dân đang được cách ly tập trung, 1.450 công dân đang được cách ly, theo dõi sức khỏe tại nhà, nơi cư trú. Đã có 363.670 người được tiêm vắc xin phòng Covid-19, trong đó có 60.384 người được tiêm đủ 2 mũi.


qbtv.vn

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/3/2021 9:09:22 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:05:44 PM 03/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.150 60.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.300 52.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.300 52.100
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99% 50.088 51.188
Vàng nữ trang 75% 36.929 38.929
Vàng nữ trang 58,3% 28.294 30.294
Vàng nữ trang 41,7% 19.711 21.711
qc