Thứ Hai 06/07/2020 
 Quảng Bình: Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 10 ước tính tăng 10,6%

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Quảng Bình: Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 10 ước tính tăng 10,6%
Cập nhật lúc 09:48 12/11/2019

Sản xuất công nghiệp của tỉnh Quảng Bình trong tháng 10/2019 tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng khá so với cùng kỳ năm trước. Một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tháng tăng khá cao như: đá xây dựng, áo sơ mi, gỗ xẻ, dăm gỗ, xi măng, bê tông tươi.

Chỉ số sản xuất công nghiệp của tỉnh Quảng Bình trong tháng 10 ước tính tăng 10,6%.

Chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp tháng 10 ước tính tăng 10,6% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, ngành công nghiệp khai khoáng tăng 10,5%; ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 10,9%; ngành sản xuất và phân phối điện tăng 5,8%; ngành cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 9,4%. Tính chung 10 tháng năm 2019, chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp ước tính tăng 7,1% so với cùng kỳ.

Các sản phẩm công nghiệp có sản lượng tăng cao trong 10 tháng năm 2019 là: tinh bột sắn đạt 8.424 tấn, gỗ xẻ đã được xử lý đạt 5.346 m3, đá xây dựng đạt 2,7 triệu m3, dăm gỗ đạt 323.000 tấn, áo sơ mi đạt 12,2 triệu cái, gạch xây dựng bằng đất sét nung đạt 224,8 triệu viên, clinker thành phẩm đạt 2,97 triệu tấn, xi măng đạt 1,5 triệu tấn.


Lê Huy



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/6/2020 11:58:17 PM
MuaCKBán
AUD 15,759.49 15,918.6816,417.67
CAD 16,715.26 16,884.1017,413.35
CHF 23,998.58 24,240.9925,000.85
CNY 3,231.45 3,264.093,366.92
DKK - 3,450.863,580.45
EUR 25,519.89 25,777.6726,821.43
GBP 28,236.89 28,522.1129,416.16
HKD 2,917.37 2,946.843,039.21
INR - 309.42321.56
JPY 208.34 210.44218.29
KRW 16.80 18.6720.46
KWD - 75,207.1978,158.16
MYR - 5,362.275,475.31
NOK - 2,416.172,516.95
RUB - 325.77363.01
SAR - 6,167.686,409.69
SEK - 2,456.522,558.99
SGD 16,251.48 16,415.6416,930.20
THB 659.58 732.87760.39
USD 23,070.00 23,100.0023,280.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:40:55 PM 06/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.640 50.020
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.190 49.740
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.190 49.840
Vàng nữ trang 99,99% 48.840 49.590
Vàng nữ trang 99% 47.899 49.099
Vàng nữ trang 75% 35.546 37.346
Vàng nữ trang 58,3% 27.264 29.064
Vàng nữ trang 41,7% 19.031 20.831
qc