Thứ Sáu 06/12/2019 
 Quảng Bình: Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 10 ước tính tăng 10,6%

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Quảng Bình: Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 10 ước tính tăng 10,6%
Cập nhật lúc 09:48 12/11/2019

Sản xuất công nghiệp của tỉnh Quảng Bình trong tháng 10/2019 tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng khá so với cùng kỳ năm trước. Một số sản phẩm chủ yếu sản xuất trong tháng tăng khá cao như: đá xây dựng, áo sơ mi, gỗ xẻ, dăm gỗ, xi măng, bê tông tươi.

Chỉ số sản xuất công nghiệp của tỉnh Quảng Bình trong tháng 10 ước tính tăng 10,6%.

Chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp tháng 10 ước tính tăng 10,6% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, ngành công nghiệp khai khoáng tăng 10,5%; ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tăng 10,9%; ngành sản xuất và phân phối điện tăng 5,8%; ngành cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 9,4%. Tính chung 10 tháng năm 2019, chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp ước tính tăng 7,1% so với cùng kỳ.

Các sản phẩm công nghiệp có sản lượng tăng cao trong 10 tháng năm 2019 là: tinh bột sắn đạt 8.424 tấn, gỗ xẻ đã được xử lý đạt 5.346 m3, đá xây dựng đạt 2,7 triệu m3, dăm gỗ đạt 323.000 tấn, áo sơ mi đạt 12,2 triệu cái, gạch xây dựng bằng đất sét nung đạt 224,8 triệu viên, clinker thành phẩm đạt 2,97 triệu tấn, xi măng đạt 1,5 triệu tấn.


Lê Huy



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/6/2019 10:33:08 PM
MuaCKBán
AUD 15616.94 15711.2115978.4
CAD 17286.01 1744317739.64
CHF 23116.17 23279.1223675.02
DKK 0 3391.793498.11
EUR 25514.73 25591.526360.12
GBP 30148.36 30360.8930631.18
HKD 2917.7 2938.272982.26
INR 0 324.56337.3
JPY 207.95 210.05216.2
KRW 18.08 19.0320.55
KWD 0 76198.9579188.88
MYR 0 5531.315602.92
NOK 0 2498.182576.49
RUB 0 363.03404.53
SAR 0 6165.336407.25
SEK 0 2412.122472.85
SGD 16828.47 16947.117132.2
THB 748.54 748.54779.77
USD 23120 2312023240
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:11:49 PM 06/12/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.330 41.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.320 41.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.320 41.830
Vàng nữ trang 99,99% 40.750 41.550
Vàng nữ trang 99% 40.139 41.139
Vàng nữ trang 75% 29.916 31.316
Vàng nữ trang 58,3% 22.976 24.376
Vàng nữ trang 41,7% 16.078 17.478
qc