Thứ Sáu 10/07/2020 
 Quảng Bình chủ động đấu tranh với hành vi vi phạm về vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Quảng Bình chủ động đấu tranh với hành vi vi phạm về vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
Cập nhật lúc 15:11 07/01/2020

Trong những năm qua, các cấp, các ngành, địa phương, đơn vị của tỉnh Quảng Bình đã tăng cường các biện pháp phòng ngừa, đấu tranh, phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo. Đồng thời, đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động các tầng lớp nhân dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo, góp phần bảo đảm tình hình an ninh trật tự trên địa bàn. Phóng sự "Quảng Bình chủ động đấu tranh với hành vi vi phạm về vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo" vừa được phóng viên Đài PT-TH Quảng Bình thực hiện. Mời quý vị và các bạn cùng theo dõi.

 


Lê Mai - Hải Đăng



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/10/2020 3:46:59 PM
MuaCKBán
AUD 15,678.14 15,836.5016,332.91
CAD 16,625.69 16,793.6317,320.05
CHF 24,011.16 24,253.7025,013.97
CNY 3,241.63 3,274.373,377.52
DKK - 3,443.893,573.22
EUR 25,459.18 25,716.3426,757.62
GBP 28,430.32 28,717.4929,617.68
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 307.74319.82
JPY 209.20 211.31219.20
KRW 16.67 18.5220.30
KWD - 75,125.9078,073.71
MYR - 5,372.505,485.77
NOK - 2,393.012,492.84
RUB - 326.42363.73
SAR - 6,165.846,407.78
SEK - 2,453.842,556.20
SGD 16,214.17 16,377.9516,891.34
THB 654.45 727.17754.48
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:55:34 PM 10/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 50.250 50.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.000 50.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.000 50.650
Vàng nữ trang 99,99% 49.700 50.450
Vàng nữ trang 99% 48.700 49.950
Vàng nữ trang 75% 36.141 37.991
Vàng nữ trang 58,3% 27.715 29.565
Vàng nữ trang 41,7% 19.340 21.190
qc