Thứ Năm 22/10/2020 
 Quảng Bình có 25 sản phẩm OCOP được xếp hạng từ 3 – 4 sao

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Quảng Bình có 25 sản phẩm OCOP được xếp hạng từ 3 – 4 sao
Cập nhật lúc 16:06 28/08/2020

Toàn tỉnh hiện có 25 sản phẩm OCOP thuộc Liên minh HTX Quảng Bình được xếp hạng từ 3 – 4 sao. Nhiều HTX đã tích cực ứng dụng khoa học kỹ thuật và công nghệ cao vào sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, tạo dựng được thương hiệu sản phẩm mang đặc trưng của địa phương.

Trà nấm linh chi và Trà rau má Tuấn Linh của HTX Sản xuất nấm sạch và KDNN Tuấn Linh
được khách hàng trong và ngoài tỉnh đón nhận.

Trong đó, các sản phẩm nông - lâm nghiệp - thủy sản nổi bật gồm: Trà nấm linh chi và Trà rau má Tuấn Linh của HTX Sản xuất nấm sạch và Kinh doanh nông nghiệp Tuấn Linh, Dầu lạc nguyên chất Trường Thủy của HTX Nông sản Trường Thủy, Bánh mè xát Tân An của HTX Làng nghề bánh mè xát Tân An…. Đa số các HTX đã phát huy tốt vai trò  hỗ trợ kinh tế hộ phát triển, đáp ứng các khâu cơ bản của dịch vụ sản xuất nông nghiệp, hướng dẫn và tạo điều kiện cho nông dân phát triển sản xuất.

Hiện nay, một số HTX, Tổ hợp tác đang xây dựng các mô hình  kinh doanh tổng hợp, xúc tiến thành lập HTX trang trại, chăn nuôi sạch, HTX sản xuất rau sạch, nông sản sạch. Nhiều HTX đã thu hút các nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất và các công trình phục vụ dân sinh trong cộng đồng dân cư.


Thanh Tùng



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mùa hè của Hồ Ly

  • Thần chết

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/22/2020 3:54:55 AM
MuaCKBán
AUD 15,956.04 16,117.2116,622.43
CAD 17,234.28 17,408.3617,954.05
CHF 24,935.79 25,187.6725,977.21
CNY 3,402.22 3,436.593,544.85
DKK - 3,618.723,754.62
EUR 26,731.23 27,001.2428,094.56
GBP 29,277.60 29,573.3330,500.35
HKD 2,916.04 2,945.493,037.83
INR - 314.87327.22
JPY 214.08 216.24225.30
KRW 17.65 19.6221.49
KWD - 75,592.5278,558.64
MYR - 5,541.215,658.03
NOK - 2,452.622,554.93
RUB - 299.55333.79
SAR - 6,165.686,407.61
SEK - 2,601.432,709.95
SGD 16,672.31 16,840.7117,368.61
THB 656.34 729.26756.65
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:56:53 PM 21/10/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.950 56.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.200
Vàng nữ trang 99,99% 53.100 53.800
Vàng nữ trang 99% 52.267 53.267
Vàng nữ trang 75% 38.504 40.504
Vàng nữ trang 58,3% 29.519 31.519
Vàng nữ trang 41,7% 20.587 22.587
qc