Thứ Sáu 05/03/2021 

Chuyên đề - Chuyên mục >> Khoa học - công nghệ

Quảng Bình có phòng xét nghiệm miễn phí đầu tiên về một số bệnh trên tôm nuôi
Cập nhật lúc 09:02 17/04/2018

Trước đây, khi môi trường nước bị ô nhiễm hoặc tôm nuôi bị bệnh, người nuôi phải gửi mẫu đến các trung tâm xét nghiệm ngoại tỉnh để xác định nguyên nhân. Thời gian chờ đợi lâu, chi phí cao là những hạn chế nhất định.

Từ đầu năm 2018, một tin vui với người nuôi tôm khi Quảng Bình đã có phòng xét nghiệm miễn phí đầu tiên tại xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh. Đây là phòng lab thứ 11 trên toàn quốc của Công ty TNHH Thủy sản Toàn cầu có đầy đủ các thiết bị, phòng PCR.

Với phòng xét nghiệm này, người nuôi tôm sẽ thuận lợi hơn rất nhiều trong việc sớm phát hiện các dịch bệnh trên tôm nuôi, các yếu tố gây ô nhiễm môi trường nước. Từ đó, hộ nuôi tôm sẽ kịp thời kiểm soát và có các biện pháp xử lý triệt để các yếu tố không thuận lợi, hạn chế tối đa các thiệt hại có thể xảy ra trong vụ nuôi.

Xem video!


Cẩm Vy

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/5/2021 10:32:25 AM
MuaCKBán
AUD 17,295.41 17,470.1218,017.84
CAD 17,721.05 17,900.0518,461.25
CHF 24,179.46 24,423.7025,189.43
CNY 3,486.11 3,521.323,632.27
DKK - 3,637.373,773.99
EUR 26,708.34 26,978.1228,103.65
GBP 31,182.49 31,497.4632,484.97
HKD 2,893.61 2,922.843,014.47
INR - 314.22326.55
JPY 207.08 209.17217.90
KRW 17.64 19.6021.48
KWD - 75,988.9078,971.00
MYR - 5,606.755,724.98
NOK - 2,623.212,732.65
RUB - 308.62343.90
SAR - 6,126.116,366.52
SEK - 2,651.562,762.18
SGD 16,784.67 16,954.2117,485.75
THB 668.73 743.03770.94
USD 22,915.00 22,945.0023,125.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:23:02 AM 05/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.500 55.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.500 53.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.500 53.200
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.376 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc