Thứ 7 15/08/2020 
 Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5

Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5
Cập nhật lúc 15:12 04/05/2020

Theo thông tin từ Sở Du lịch, trong dịp nghỉ lễ 30/4 và 1/5 năm nay, Quảng Bình đã đón khoảng 35.000 lượt du khách, trong đó khách quốc tế khoảng hơn 1.000 lượt.

Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5.

Theo đó, khách du lịch cơ bản là khách nội tỉnh, Hà Nội và một số địa phương lân cận. Đối với khách quốc tế là những khách đã lưu trú tại Việt Nam từ lâu, nay đến Quảng Bình du lịch.

Cũng theo Sở Du lịch, trong dịp lễ 30/4 và 1/5, các cơ sở du lịch, dịch vụ đã triển khai nghiêm túc các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 tại các khu, điểm, cơ sở lưu trú du lịch, tình hình an ninh du lịch được đảm bảo.

Để sớm phục hồi du lịch, một số đơn vị, tour, tuyến du lịch cũng thực hiện mức giá ưu đãi để đón khách trở lại, trong đó ưu tiên đối tượng khách nội địa.


Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/15/2020 3:02:54 AM
MuaCKBán
AUD 16,136.79 16,299.7916,810.73
CAD 17,088.32 17,260.9317,802.00
CHF 24,842.59 25,093.5325,880.12
CNY 3,270.62 3,303.663,407.73
DKK - 3,610.233,745.81
EUR 26,688.30 26,957.8828,049.44
GBP 29,514.84 29,812.9730,747.49
HKD 2,915.93 2,945.383,037.71
INR - 309.10321.22
JPY 209.43 211.55219.44
KRW 16.91 18.7920.59
KWD - 75,617.2478,584.33
MYR - 5,469.865,585.18
NOK - 2,556.722,663.37
RUB - 317.64353.94
SAR - 6,166.506,408.46
SEK - 2,614.572,723.64
SGD 16,459.80 16,626.0617,147.23
THB 659.72 733.02760.55
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 05:05:37 PM 14/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.430 56.170
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.300 53.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.300 54.000
Vàng nữ trang 99,99% 51.800 53.400
Vàng nữ trang 99% 50.571 52.871
Vàng nữ trang 75% 37.404 40.204
Vàng nữ trang 58,3% 28.485 31.285
Vàng nữ trang 41,7% 19.620 22.420
qc