Chủ Nhật 07/06/2020 
 Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5

Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5
Cập nhật lúc 15:12 04/05/2020

Theo thông tin từ Sở Du lịch, trong dịp nghỉ lễ 30/4 và 1/5 năm nay, Quảng Bình đã đón khoảng 35.000 lượt du khách, trong đó khách quốc tế khoảng hơn 1.000 lượt.

Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5.

Theo đó, khách du lịch cơ bản là khách nội tỉnh, Hà Nội và một số địa phương lân cận. Đối với khách quốc tế là những khách đã lưu trú tại Việt Nam từ lâu, nay đến Quảng Bình du lịch.

Cũng theo Sở Du lịch, trong dịp lễ 30/4 và 1/5, các cơ sở du lịch, dịch vụ đã triển khai nghiêm túc các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 tại các khu, điểm, cơ sở lưu trú du lịch, tình hình an ninh du lịch được đảm bảo.

Để sớm phục hồi du lịch, một số đơn vị, tour, tuyến du lịch cũng thực hiện mức giá ưu đãi để đón khách trở lại, trong đó ưu tiên đối tượng khách nội địa.


Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 6/7/2020 1:16:11 PM
MuaCKBán
AUD 15,868.27 16,028.5616,530.95
CAD 16,825.70 16,995.6617,528.36
CHF 23,710.87 23,950.3724,701.06
CNY 3,215.40 3,247.883,350.18
DKK - 3,478.193,608.80
EUR 25,737.78 25,997.7627,050.38
GBP 28,690.70 28,980.5129,888.87
HKD 2,924.89 2,954.433,047.03
INR - 307.26319.32
JPY 205.45 207.53215.93
KRW 16.66 18.5120.28
KWD - 75,303.9478,258.53
MYR - 5,405.195,519.13
NOK - 2,453.202,555.52
RUB - 337.75376.36
SAR - 6,179.206,421.64
SEK - 2,490.332,594.21
SGD 16,291.21 16,455.7716,971.55
THB 652.67 725.19752.43
USD 23,130.00 23,160.0023,340.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:12:25 AM 06/06/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 48.250 48.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 47.250 47.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 47.250 47.950
Vàng nữ trang 99,99% 46.800 47.600
Vàng nữ trang 99% 45.729 47.129
Vàng nữ trang 75% 33.954 35.854
Vàng nữ trang 58,3% 26.004 27.904
Vàng nữ trang 41,7% 18.101 20.001
qc