Thứ 7 04/12/2021


Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5
Cập nhật lúc 15:12 04/05/2020

Theo thông tin từ Sở Du lịch, trong dịp nghỉ lễ 30/4 và 1/5 năm nay, Quảng Bình đã đón khoảng 35.000 lượt du khách, trong đó khách quốc tế khoảng hơn 1.000 lượt.

Quảng Bình đón khoảng 35.000 lượt khách trong dịp lễ 30/4 và 1/5.

Theo đó, khách du lịch cơ bản là khách nội tỉnh, Hà Nội và một số địa phương lân cận. Đối với khách quốc tế là những khách đã lưu trú tại Việt Nam từ lâu, nay đến Quảng Bình du lịch.

Cũng theo Sở Du lịch, trong dịp lễ 30/4 và 1/5, các cơ sở du lịch, dịch vụ đã triển khai nghiêm túc các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 tại các khu, điểm, cơ sở lưu trú du lịch, tình hình an ninh du lịch được đảm bảo.

Để sớm phục hồi du lịch, một số đơn vị, tour, tuyến du lịch cũng thực hiện mức giá ưu đãi để đón khách trở lại, trong đó ưu tiên đối tượng khách nội địa.


Quốc Việt

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 11:47:37 AM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:02:18 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.350 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.550 52.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.550 52.350
Vàng nữ trang 99,99% 51.250 51.950
Vàng nữ trang 99% 50.336 51.436
Vàng nữ trang 75% 37.116 39.116
Vàng nữ trang 58,3% 28.440 30.440
Vàng nữ trang 41,7% 19.815 21.815
qc