Thứ 7 04/12/2021


Chung tay phòng, chống dịch Covid-19 >> Tin tức

Quảng Bình không ghi nhận ca nhiễm Covid-19 mới
Cập nhật lúc 08:16 10/10/2021

Thông tin tổng hợp từ Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh cho biết, trong 24 giờ qua, từ 6 giờ ngày 9/10 đến 6 giờ ngày 10/10, Quảng Bình không ghi nhận ca nhiễm Covid-19 mới, 1 trường hợp tử vong, 32 bệnh nhân được xuất viện.

Thông tin tổng hợp tình hình dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh
của Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh.

Tính đến 6h ngày 10/10, Quảng Bình đã có 1.635 bệnh nhân được xuất viện, còn 162 bệnh nhân đang được điều trị.

1 trường hợp tử vong là BN667921, 66 tuổi, ở phường Đồng Sơn, TP Đồng Hới. Chẩn tử vong: ARDS-SARS-COV-2, tăng huyết áp, đái tháo đường type 2, xơ gan mất bù, viêm gan B. Như vậy, tính đến nay Quảng Bình đã có 6 trường hợp tử vong.

Toàn tỉnh đã có 254.106 người được tiêm vắc xin phòng Covid-19, trong đó có 53.182 người được tiêm đủ 2 mũi.

 

 


qbtv.vn

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 10:58:58 AM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:02:18 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.350 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.550 52.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.550 52.350
Vàng nữ trang 99,99% 51.250 51.950
Vàng nữ trang 99% 50.336 51.436
Vàng nữ trang 75% 37.116 39.116
Vàng nữ trang 58,3% 28.440 30.440
Vàng nữ trang 41,7% 19.815 21.815
qc