Thứ Năm 02/04/2020 
 Quảng Bình: Năm 2020, phấn đấu tỷ lệ hộ nghèo giảm 1,2 - 1,5%

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Quảng Bình: Năm 2020, phấn đấu tỷ lệ hộ nghèo giảm 1,2 - 1,5%
Cập nhật lúc 14:48 15/02/2020

Thời gian qua, tỉnh Quảng Bình đã nỗ lực thực hiện công tác giảm hộ nghèo góp phần nâng cao đời sống tạo chuyển biến tích cực trong các tầng lớp nhân dân.

Năm 2019, tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh Quảng Bình giảm 2%.

Năm 2019, tỷ lệ hộ nghèo  tỉnh Quảng Bình giảm 2%, số hộ nghèo  còn gần 12.400 hộ. Các địa phương chỉ đạo quyết liệt việc rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo nên tỷ lệ giảm nghèo đạt cao như: huyện Tuyên Hóa 5%, huyện Quảng Trạch 1,9%, huyện Bố Trạch 1,6%... Đặc biệt, toàn tỉnh đã có trên 30 hộ gia đình tự nguyện làm đơn đăng ký thoát khỏi diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, trong đó phần lớn là đồng bào vùng đặc biệt khó khăn, đồng bào dân tộc thiểu số.

Năm 2020, tỉnh Quảng Bình xác định tiếp tục triển khai có hiệu quả Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững và giải quyết việc làm; ưu tiên các nguồn lực thực hiện chính sách giảm nghèo đối với đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn, vùng bị thiên tai… phấn đấu tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 1,2 - 1,5% so với năm 2019.


Hà Nhi



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/2/2020 1:04:02 PM
MuaCKBán
AUD 13,996.25 14,137.6314,493.35
CAD 16,211.45 16,375.2016,888.26
CHF 23,860.37 24,101.3824,856.50
CNY 3,254.35 3,287.223,390.72
DKK - 3,405.193,533.02
EUR 25,297.47 25,553.0026,506.55
GBP 28,451.29 28,738.6829,461.77
HKD 2,965.81 2,995.773,089.63
INR - 312.35324.60
JPY 211.88 214.02222.68
KRW 16.57 18.4120.17
KWD - 75,225.3178,175.87
MYR - 5,370.925,484.07
NOK - 2,227.202,320.07
RUB - 297.36331.35
SAR - 6,249.466,494.58
SEK - 2,319.022,415.72
SGD 16,064.19 16,226.4516,734.85
THB 631.45 701.61727.95
USD 23,440.00 23,470.0023,650.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:51:43 PM 01/04/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.050 48.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.350 45.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.350 45.650
Vàng nữ trang 99,99% 44.050 45.350
Vàng nữ trang 99% 43.401 44.901
Vàng nữ trang 75% 32.166 34.166
Vàng nữ trang 58,3% 24.592 26.592
Vàng nữ trang 41,7% 17.063 19.063
qc