Thứ 7 06/03/2021 

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Quảng Bình: Phát triển điện mặt trời mái nhà
Cập nhật lúc 10:41 13/02/2021

Là địa phương có tiềm năng lớn và thích hợp để phát triển nguồn năng lượng tái tạo, thời gian qua, nhiều doanh nghiệp, hộ khách hàng tại Quảng Bình đã đầu tư lắp đặt hệ thống điện mặt trời mái nhà.

Tại Quảng Bình, hiện đã có nhiều doanh nghiệp, hộ khách hàng
đầu tư lắp đặt hệ thống điện mặt trời mái nhà.

Điện mặt trời mái nhà đang là xu hướng phát triển năng lượng bền vững được Chính phủ khuyến khích sử dụng. Do đó, Công ty Điện lực Quảng Bình luôn tạo điều kiện thuận lợi, hỗ trợ khách hàng trong công tác giám sát thi công, lắp đặt đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, an toàn. Tất cả các công trình trước khi vào vận hành đều được Công ty kiểm tra nghiệm thu, lắp đặt công tơ 2 chiều và đấu nối theo đúng quy định. Đến hết năm 2020, toàn Công ty có 473 hệ thống đặt điện mặt trời mái nhà với công suất lắp đặt trên 46.000kWp. Năm 2020 cũng đã phát triển 341 hệ thống điện mặt trời với tổng công suất trên 45.000kWp, đạt trên 1.100% kế hoạch năm 2020 của Tổng Công ty giao, so với kế hoạch phấn đấu của Công ty đề ra đạt gần 964%.


Thanh Tùng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/6/2021 11:51:31 AM
MuaCKBán
AUD 17,295.41 17,470.1218,017.84
CAD 17,721.05 17,900.0518,461.25
CHF 24,179.46 24,423.7025,189.43
CNY 3,486.11 3,521.323,632.27
DKK - 3,637.373,773.99
EUR 26,708.34 26,978.1228,103.65
GBP 31,182.49 31,497.4632,484.97
HKD 2,893.61 2,922.843,014.47
INR - 314.22326.55
JPY 207.08 209.17217.90
KRW 17.64 19.6021.48
KWD - 75,988.9078,971.00
MYR - 5,606.755,724.98
NOK - 2,623.212,732.65
RUB - 308.62343.90
SAR - 6,126.116,366.52
SEK - 2,651.562,762.18
SGD 16,784.67 16,954.2117,485.75
THB 668.73 743.03770.94
USD 22,915.00 22,945.0023,125.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:41:47 AM 06/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.100 55.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.400 53.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.400 53.100
Vàng nữ trang 99,99% 52.100 52.800
Vàng nữ trang 99% 51.277 52.277
Vàng nữ trang 75% 37.754 39.754
Vàng nữ trang 58,3% 28.935 30.935
Vàng nữ trang 41,7% 20.170 22.170
qc