Thứ Tư 26/01/2022


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Quảng Bình tiếp tục xúc tiến và hỗ trợ đầu tư
Cập nhật lúc 10:38 15/02/2021

Nhờ triển khai có hiệu quả Nghị quyết của Chính phủ về thực hiện nhiệm vụ, giải pháp cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh, hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp nên trong năm 2020, chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) của tỉnh Quảng Bình đã có sự cải thiện đáng kể. Tuy nhiên, trên thực tế, nhiều thủ tục pháp lý vẫn còn vướng mắc, năng lực của các nhà đầu tư khá hạn chế, dẫn đến tiến độ thực hiện một số dự án còn chậm.

Lễ trao quyết định chủ trương đầu tư và Biên bản ghi nhớ hợp tác đầu tư
tại hội nghị xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Bình năm 2021.

Trước thực trạng đó, tỉnh Quảng Bình đã và đang tập trung cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến đầu tư phù hợp với quy định trong phòng, chống dịch Covid-19, hướng tới các nhà đầu tư có thương hiệu, có năng lực, có khả năng triển khai thực hiện dự án. Tại hội nghị xúc tiến đầu tư năm 2021, tỉnh Quảng Bình đã trao các quyết định chủ trương đầu tư, đồng thời ký Biên bản ghi nhớ hợp tác đầu tư đối với 37 dự án với tổng mức đầu tư hơn 6,1 tỷ USD. Trong giai đoạn 2021-2023, tỉnh Quảng Bình đã kêu gọi đầu tư 62 dự án trên nhiều lĩnh vực.


Hoàng Hồng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 11:39:13 AM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc