Chủ Nhật 07/06/2020 
 Quảng Ninh triển khai vụ Hè thu năm 2020

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Quảng Ninh triển khai vụ Hè thu năm 2020
Cập nhật lúc 15:33 21/05/2020

Ngay sau khi hoàn thành công tác thu hoạch lúa Đông xuân, bà con nông dân huyện Quảng Ninh đã bắt tay ngay vào sản xuất vụ Hè thu năm 2020.

Bà con nông dân huyện Quảng Ninh triển khai sản xuất vụ Hè thu năm 2020.

Theo kế hoạch, vụ Hè thu năm 2020, huyện Quảng Ninh gieo cấy trên diện tích 3.250ha lúa. Với các giống chủ lực là: HN6, PC6, HT1, KD18, DV18, Xuân Mai. Tùy theo điều kiện từng vùng, huyện cũng khuyến khích có thể áp dụng giống lúa triển vọng QS447 cho năng suất, sản lượng cao. Đến nay, một số địa phương như: Lương Ninh, Vĩnh Ninh, Hàm Ninh, Tân Ninh và An Ninh đã triển khai gieo cấy được 120ha diện tích lúa.

Để bảo đảm cho vụ mùa sản xuất đạt hiệu quả cao, thời gian qua, song song với việc đẩy nhanh tiến độ thu hoạch lúa Đông xuân, huyện Quảng Ninh đã chỉ đạo các địa phương, đơn vị liên quan chuẩn bị đầy đủ các loại vật tư phân bón, giống lúa, thuốc bảo vệ thực vật nhằm phục vụ tốt nhu cầu sản xuất. Ngoài ra, vụ Hè thu năm nay, Quảng Ninh cũng đã xây dựng kế hoạch chuyển đổi 40ha diện tích đất lúa 1 vụ sang trồng các loại cây khác như: ngô, mướp đắng, dưa leo, dưa hấu, đậu xanh. Đến nay, địa phương cũng đã thực hiện chuyển đổi được 20ha diện tích sang trồng dưa hấu ở hai xã Lương Ninh và Hàm Ninh.


Hoàng Thu



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 6/7/2020 12:59:38 PM
MuaCKBán
AUD 15,868.27 16,028.5616,530.95
CAD 16,825.70 16,995.6617,528.36
CHF 23,710.87 23,950.3724,701.06
CNY 3,215.40 3,247.883,350.18
DKK - 3,478.193,608.80
EUR 25,737.78 25,997.7627,050.38
GBP 28,690.70 28,980.5129,888.87
HKD 2,924.89 2,954.433,047.03
INR - 307.26319.32
JPY 205.45 207.53215.93
KRW 16.66 18.5120.28
KWD - 75,303.9478,258.53
MYR - 5,405.195,519.13
NOK - 2,453.202,555.52
RUB - 337.75376.36
SAR - 6,179.206,421.64
SEK - 2,490.332,594.21
SGD 16,291.21 16,455.7716,971.55
THB 652.67 725.19752.43
USD 23,130.00 23,160.0023,340.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:12:25 AM 06/06/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 48.250 48.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 47.250 47.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 47.250 47.950
Vàng nữ trang 99,99% 46.800 47.600
Vàng nữ trang 99% 45.729 47.129
Vàng nữ trang 75% 33.954 35.854
Vàng nữ trang 58,3% 26.004 27.904
Vàng nữ trang 41,7% 18.101 20.001
qc